18 Premium Live Spring

G. Bale

LW 86
RW 86
18s Wales 16.7.1989 (37) 16 185cm 82kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ G. Bale
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 87
Chuyền bóng 83
Rê bóng 84
Phòng thủ 61
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 86 86 85 84 85 80 72 75 73 69 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 72 75 73 69 26
Tốc độ 94
Tăng tốc 92
Dứt điểm 86
Lực sút 91
Sút xa 90
Chọn vị trí 85
Vô lê 85
Penalty 77
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 87
Chuyền dài 81
Đá phạt 87
Sút xoáy 90
Rê bóng 86
Giữ bóng 85
Khéo léo 82
Thăng bằng 67
Phản ứng 85
Kèm người 58
Lấy bóng 58
Cắt bóng 62
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 81
Thể lực 76
Quyết đoán 67
Nhảy 87
Bình tĩnh 86
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 19
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 14
2422
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tránh sai chân thuận › Dễ chấn thương › Ném biên xa
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2022 LAFC
2013 - 2022 Real Madrid
2020 - 2021 Tottenham Hotspur
2007 - 2013 Tottenham Hotspur
2006 - 2007 Southampton
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
G. Bale 31 120 125 So sánh
RW
G. Bale 31 120 115 So sánh
RW
G. Bale 30 117 118 So sánh
LM
G. Bale 29 117 113 So sánh
LM
G. Bale 29 116 117 So sánh
LW
G. Bale 29 115 111 So sánh
RW
G. Bale 29 115 116 So sánh
LW
G. Bale 29 115 118 So sánh
RW
G. Bale 27 111 106 So sánh
LW
G. Bale 26 110 113 So sánh
RW
G. Bale 24 105 96 So sánh
LW
G. Bale 23 104 94 So sánh
RW
G. Bale 22 102 97 So sánh
RW
G. Bale 22 101 98 So sánh
RW
G. Bale 19 96 91 So sánh
RW
G. Bale 18 94 89 So sánh
RM
G. Bale 18 92 96 So sánh
ST
G. Bale 17 91 90 So sánh
CF
G. Bale 18 91 79 So sánh
CF
G. Bale 18 93 93 So sánh
RW
G. Bale 16 88 76 So sánh
ST
G. Bale 15 88 79 So sánh
CAM
G. Bale 16 90 73 So sánh
CF
G. Bale 15 90 70 So sánh
CF
G. Bale 15 87 76 So sánh
RW
G. Bale 14 83 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Bale 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Bale 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Bale 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.