21 Premium Live

G. Bale

CF 90
LW 88
21PL Wales 16.7.1989 (37) 15 185cm 82kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ G. Bale
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 90
Chuyền bóng 88
Rê bóng 86
Phòng thủ 64
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 88 88 88 87 86 83 74 76 74 72 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 74 76 74 72 31
Tốc độ 89
Tăng tốc 87
Dứt điểm 88
Lực sút 96
Sút xa 93
Chọn vị trí 88
Vô lê 91
Penalty 83
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 92
Chuyền dài 86
Đá phạt 93
Sút xoáy 96
Rê bóng 87
Giữ bóng 89
Khéo léo 85
Thăng bằng 72
Phản ứng 85
Kèm người 60
Lấy bóng 63
Cắt bóng 63
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 83
Thể lực 70
Quyết đoán 72
Nhảy 90
Bình tĩnh 91
TM đổ người 29
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 25
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
2539
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Dễ chấn thương › Ném biên xa
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2022 LAFC
2013 - 2022 Real Madrid
2020 - 2021 Tottenham Hotspur
2007 - 2013 Tottenham Hotspur
2006 - 2007 Southampton
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
G. Bale 31 120 125 So sánh
RW
G. Bale 31 120 115 So sánh
RW
G. Bale 30 117 118 So sánh
LM
G. Bale 29 117 113 So sánh
LM
G. Bale 29 116 117 So sánh
LW
G. Bale 29 115 111 So sánh
RW
G. Bale 29 115 116 So sánh
LW
G. Bale 29 115 118 So sánh
RW
G. Bale 27 111 106 So sánh
LW
G. Bale 26 110 113 So sánh
RW
G. Bale 24 105 96 So sánh
LW
G. Bale 23 104 94 So sánh
RW
G. Bale 22 102 97 So sánh
RW
G. Bale 22 101 98 So sánh
RW
G. Bale 19 96 91 So sánh
RW
G. Bale 18 94 89 So sánh
RM
G. Bale 18 92 96 So sánh
ST
G. Bale 17 91 90 So sánh
CF
G. Bale 18 91 79 So sánh
CF
G. Bale 18 93 93 So sánh
RW
G. Bale 16 88 76 So sánh
ST
G. Bale 15 88 79 So sánh
CAM
G. Bale 16 90 73 So sánh
LW
G. Bale 16 86 76 So sánh
CF
G. Bale 15 87 76 So sánh
RW
G. Bale 14 83 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Bale 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Bale 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Bale 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.