19 UEFA Champions League

G. Bale

ST 88
RW 87
19UCL Wales 16.7.1989 (37) 15 185cm 82kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ G. Bale
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 90
Chuyền bóng 84
Rê bóng 86
Phòng thủ 60
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 88 87 87 86 86 81 72 74 73 68 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 72 74 73 68 20
Tốc độ 92
Tăng tốc 96
Dứt điểm 85
Lực sút 98
Sút xa 97
Chọn vị trí 88
Vô lê 88
Penalty 79
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 87
Chuyền dài 84
Đá phạt 89
Sút xoáy 93
Rê bóng 88
Giữ bóng 87
Khéo léo 86
Thăng bằng 70
Phản ứng 83
Kèm người 56
Lấy bóng 57
Cắt bóng 61
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 83
Thể lực 79
Quyết đoán 71
Nhảy 89
Bình tĩnh 89
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 14
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 8
2444
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Đồng đội
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2022 LAFC
2013 - 2022 Real Madrid
2020 - 2021 Tottenham Hotspur
2007 - 2013 Tottenham Hotspur
2006 - 2007 Southampton
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
G. Bale 31 120 125 So sánh
RW
G. Bale 31 120 115 So sánh
RW
G. Bale 30 117 118 So sánh
LM
G. Bale 29 117 113 So sánh
LM
G. Bale 29 116 117 So sánh
LW
G. Bale 29 115 111 So sánh
RW
G. Bale 29 115 116 So sánh
LW
G. Bale 29 115 118 So sánh
RW
G. Bale 27 111 106 So sánh
LW
G. Bale 26 110 113 So sánh
RW
G. Bale 24 105 96 So sánh
LW
G. Bale 23 104 94 So sánh
RW
G. Bale 22 102 97 So sánh
RW
G. Bale 22 101 98 So sánh
RW
G. Bale 19 96 91 So sánh
RW
G. Bale 18 94 89 So sánh
RM
G. Bale 18 92 96 So sánh
ST
G. Bale 17 91 90 So sánh
CF
G. Bale 18 91 79 So sánh
CF
G. Bale 18 93 93 So sánh
RW
G. Bale 16 88 76 So sánh
CAM
G. Bale 16 90 73 So sánh
LW
G. Bale 16 86 76 So sánh
CF
G. Bale 15 90 70 So sánh
CF
G. Bale 15 87 76 So sánh
RW
G. Bale 14 83 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Bale 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Bale 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Bale 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.