Back to Back

G. Bale

RW 105
RM 103
BTB Wales 16.7.1989 (37) 24 185cm 82kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ G. Bale
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 107
Chuyền bóng 100
Rê bóng 105
Phòng thủ 81
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 104 105 105 103 103 100 92 93 91 88 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 92 93 91 88 26
Tốc độ 109
Tăng tốc 109
Dứt điểm 107
Lực sút 107
Sút xa 109
Chọn vị trí 106
Vô lê 107
Penalty 102
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 101
Chuyền dài 102
Đá phạt 106
Sút xoáy 108
Rê bóng 106
Giữ bóng 107
Khéo léo 104
Thăng bằng 100
Phản ứng 105
Kèm người 82
Lấy bóng 81
Cắt bóng 79
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 96
Thể lực 96
Quyết đoán 98
Nhảy 105
Bình tĩnh 105
TM đổ người 18
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 16
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 13
2985
Chỉ số ẩn: › Tránh dùng chân không thuận › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài
Tránh dùng chân không thuận

Tránh dùng chân không thuận

Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ LAFC
2022~2022 LAFC
2020~2021 Tottenham Hotspur
2013~ Real Madrid
2013~2022 Real Madrid
2007~2013 Tottenham Hotspur
2006~2007 southampton
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
G. Bale 31 120 125 So sánh
RW
G. Bale 31 120 115 So sánh
RW
G. Bale 30 117 118 So sánh
LM
G. Bale 29 117 113 So sánh
LM
G. Bale 29 116 117 So sánh
LW
G. Bale 29 115 111 So sánh
RW
G. Bale 29 115 116 So sánh
LW
G. Bale 29 115 118 So sánh
RW
G. Bale 27 111 106 So sánh
LW
G. Bale 26 110 113 So sánh
LW
G. Bale 23 104 94 So sánh
RW
G. Bale 22 102 97 So sánh
RW
G. Bale 22 101 98 So sánh
RW
G. Bale 19 96 91 So sánh
RW
G. Bale 18 94 89 So sánh
RM
G. Bale 18 92 96 So sánh
ST
G. Bale 17 91 90 So sánh
CF
G. Bale 18 91 79 So sánh
CF
G. Bale 18 93 93 So sánh
RW
G. Bale 16 88 76 So sánh
ST
G. Bale 15 88 79 So sánh
CAM
G. Bale 16 90 73 So sánh
LW
G. Bale 16 86 76 So sánh
CF
G. Bale 15 90 70 So sánh
CF
G. Bale 15 87 76 So sánh
RW
G. Bale 14 83 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Bale BTB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Bale BTB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Bale BTB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.