WS

G. Bale

RW 120
WS Wales 16.7.1989 (37) 31 183cm 74kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ G. Bale
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 128
Sút bóng 121
Chuyền bóng 115
Rê bóng 119
Phòng thủ 94
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 120 120 118 119 113 103 108 106 102 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 103 108 106 102 34
Tốc độ 128
Tăng tốc 128
Dứt điểm 123
Lực sút 123
Sút xa 122
Chọn vị trí 123
Vô lê 113
Penalty 108
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 123
Chuyền dài 108
Đá phạt 118
Sút xoáy 121
Rê bóng 122
Giữ bóng 115
Khéo léo 121
Thăng bằng 113
Phản ứng 120
Kèm người 96
Lấy bóng 92
Cắt bóng 84
Đánh đầu 123
Xoạc bóng 92
Sức mạnh 112
Thể lực 115
Quyết đoán 103
Nhảy 125
Bình tĩnh 121
TM đổ người 23
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 25
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 23
3443
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Đánh đầu mạnh › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Dễ chấn thương
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ LAFC
2022~2022 LAFC
2020~2021 Tottenham Hotspur
2013~ Real Madrid
2013~2022 Real Madrid
2007~2013 Tottenham Hotspur
2006~2007 southampton
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
G. Bale 31 120 125 So sánh
RW
G. Bale 30 117 118 So sánh
LM
G. Bale 29 117 113 So sánh
LM
G. Bale 29 116 117 So sánh
LW
G. Bale 29 115 111 So sánh
RW
G. Bale 29 115 116 So sánh
LW
G. Bale 29 115 118 So sánh
RW
G. Bale 27 111 106 So sánh
LW
G. Bale 26 110 113 So sánh
RW
G. Bale 24 105 96 So sánh
LW
G. Bale 23 104 94 So sánh
RW
G. Bale 22 102 97 So sánh
RW
G. Bale 22 101 98 So sánh
RW
G. Bale 19 96 91 So sánh
RW
G. Bale 18 94 89 So sánh
RM
G. Bale 18 92 96 So sánh
ST
G. Bale 17 91 90 So sánh
CF
G. Bale 18 91 79 So sánh
CF
G. Bale 18 93 93 So sánh
RW
G. Bale 16 88 76 So sánh
ST
G. Bale 15 88 79 So sánh
CAM
G. Bale 16 90 73 So sánh
LW
G. Bale 16 86 76 So sánh
CF
G. Bale 15 90 70 So sánh
CF
G. Bale 15 87 76 So sánh
RW
G. Bale 14 83 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Bale WS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Bale WS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Bale WS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.