21 UEFA Champions League

G. Bale

RW 83
RM 82
21UCL Wales 16.7.1989 (37) 14 185cm 82kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ G. Bale
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 84
Chuyền bóng 84
Rê bóng 81
Phòng thủ 56
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 83 83 83 83 82 79 69 71 69 65 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 69 71 69 65 22
Tốc độ 85
Tăng tốc 84
Dứt điểm 81
Lực sút 92
Sút xa 87
Chọn vị trí 82
Vô lê 88
Penalty 78
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 85
Tạt bóng 86
Chuyền dài 83
Đá phạt 90
Sút xoáy 93
Rê bóng 82
Giữ bóng 84
Khéo léo 80
Thăng bằng 67
Phản ứng 82
Kèm người 50
Lấy bóng 56
Cắt bóng 54
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 78
Thể lực 71
Quyết đoán 64
Nhảy 85
Bình tĩnh 84
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 14
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 13
2349
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ LAFC
2022~2022 LAFC
2020~2021 Tottenham Hotspur
2013~ Real Madrid
2013~2022 Real Madrid
2007~2013 Tottenham Hotspur
2006~2007 southampton
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
G. Bale 31 120 125 So sánh
RW
G. Bale 31 120 115 So sánh
RW
G. Bale 30 117 118 So sánh
LM
G. Bale 29 117 113 So sánh
LM
G. Bale 29 116 117 So sánh
LW
G. Bale 29 115 111 So sánh
RW
G. Bale 29 115 116 So sánh
LW
G. Bale 29 115 118 So sánh
RW
G. Bale 27 111 106 So sánh
LW
G. Bale 26 110 113 So sánh
RW
G. Bale 24 105 96 So sánh
LW
G. Bale 23 104 94 So sánh
RW
G. Bale 22 102 97 So sánh
RW
G. Bale 22 101 98 So sánh
RW
G. Bale 19 96 91 So sánh
RW
G. Bale 18 94 89 So sánh
RM
G. Bale 18 92 96 So sánh
ST
G. Bale 17 91 90 So sánh
CF
G. Bale 18 91 79 So sánh
CF
G. Bale 18 93 93 So sánh
RW
G. Bale 16 88 76 So sánh
ST
G. Bale 15 88 79 So sánh
CAM
G. Bale 16 90 73 So sánh
LW
G. Bale 16 86 76 So sánh
CF
G. Bale 15 90 70 So sánh
CF
G. Bale 15 87 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Bale 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Bale 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Bale 21UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.