20 UEFA Champions League

J. Musiala

RW 94
CM 90
20UCL England 26.2.2003 (23) 14 181cm 65kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Musiala
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 73
Chuyền bóng 77
Rê bóng 89
Phòng thủ 55
Thể chất 64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 77 84 83 84 83 78 68 71 68 61 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 68 71 68 61 22
Tốc độ 89
Tăng tốc 95
Dứt điểm 70
Lực sút 76
Sút xa 78
Chọn vị trí 86
Vô lê 69
Penalty 68
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 73
Chuyền dài 76
Đá phạt 60
Sút xoáy 64
Rê bóng 96
Giữ bóng 82
Khéo léo 93
Thăng bằng 72
Phản ứng 87
Kèm người 49
Lấy bóng 67
Cắt bóng 49
Đánh đầu 48
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 66
Thể lực 65
Quyết đoán 59
Nhảy 59
Bình tĩnh 71
TM đổ người 17
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 16
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 11
2160
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 FC Bayern München
2020 - 2021
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Musiala 30 121 117 So sánh
CAM
J. Musiala 29 118 113 So sánh
CDM
J. Musiala 28 116 111 So sánh
CAM
J. Musiala 28 116 112 So sánh
CAM
J. Musiala 25 114 111 So sánh
CAM
J. Musiala 26 111 106 So sánh
CAM
J. Musiala 22 105 100 So sánh
LB
J. Musiala 21 111 98 So sánh
CAM
J. Musiala 22 104 101 So sánh
CAM
J. Musiala 20 103 94 So sánh
CAM
J. Musiala 19 99 90 So sánh
CAM
J. Musiala 18 98 92 So sánh
CAM
J. Musiala 18 97 92 So sánh
RM
J. Musiala 15 93 89 So sánh
CAM
J. Musiala 13 82 61 So sánh
CAM
J. Musiala 10 79 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Musiala 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Musiala 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Musiala 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.