23 UEFA Champions League

J. Musiala

CAM 114
23UCL Germany 26.2.2003 (23) 25 184cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Musiala
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 108
Chuyền bóng 110
Rê bóng 117
Phòng thủ 83
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 109 113 113 114 113 110 99 100 97 91 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 99 100 97 91 30
Tốc độ 118
Tăng tốc 117
Dứt điểm 112
Lực sút 108
Sút xa 104
Chọn vị trí 112
Vô lê 105
Penalty 94
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 100
Chuyền dài 108
Đá phạt 89
Sút xoáy 111
Rê bóng 119
Giữ bóng 114
Khéo léo 117
Thăng bằng 117
Phản ứng 115
Kèm người 82
Lấy bóng 86
Cắt bóng 81
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 97
Thể lực 111
Quyết đoán 100
Nhảy 93
Bình tĩnh 117
TM đổ người 22
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 20
3128
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Bayern Munich
2020~2021 FC 바이에른 뮌헨 II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Musiala 30 121 117 So sánh
CAM
J. Musiala 29 118 113 So sánh
CDM
J. Musiala 28 116 111 So sánh
CAM
J. Musiala 28 116 112 So sánh
CAM
J. Musiala 26 111 106 So sánh
CAM
J. Musiala 22 105 100 So sánh
LB
J. Musiala 21 111 98 So sánh
CAM
J. Musiala 22 104 101 So sánh
CAM
J. Musiala 20 103 94 So sánh
CAM
J. Musiala 19 99 90 So sánh
CAM
J. Musiala 18 98 92 So sánh
CAM
J. Musiala 18 97 92 So sánh
RM
J. Musiala 15 93 89 So sánh
RW
J. Musiala 14 94 65 So sánh
CAM
J. Musiala 13 82 61 So sánh
CAM
J. Musiala 10 79 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Musiala 23UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Musiala 23UCL thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Musiala 23UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.