25 Team Of The Nominated

J. Musiala

CDM 116
CAM 116
25TOTN Germany 26.2.2003 (23) 28 184cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Musiala
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 113
Chuyền bóng 110
Rê bóng 119
Phòng thủ 87
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 114 116 116 116 115 112 100 101 99 94 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 100 101 99 94 31
Tốc độ 117
Tăng tốc 119
Dứt điểm 114
Lực sút 113
Sút xa 116
Chọn vị trí 116
Vô lê 110
Penalty 96
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 103
Chuyền dài 108
Đá phạt 91
Sút xoáy 111
Rê bóng 123
Giữ bóng 116
Khéo léo 119
Thăng bằng 117
Phản ứng 116
Kèm người 83
Lấy bóng 92
Cắt bóng 80
Đánh đầu 106
Xoạc bóng 79
Sức mạnh 99
Thể lực 111
Quyết đoán 99
Nhảy 102
Bình tĩnh 120
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 22
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
3213
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 FC Bayern München
2020 - 2021 FC Bayern München II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Musiala 30 121 117 So sánh
CAM
J. Musiala 29 118 113 So sánh
CAM
J. Musiala 28 116 112 So sánh
CAM
J. Musiala 25 114 111 So sánh
CAM
J. Musiala 26 111 106 So sánh
CAM
J. Musiala 22 105 100 So sánh
LB
J. Musiala 21 111 98 So sánh
CAM
J. Musiala 22 104 101 So sánh
CAM
J. Musiala 20 103 94 So sánh
CAM
J. Musiala 19 99 90 So sánh
CAM
J. Musiala 18 98 92 So sánh
CAM
J. Musiala 18 97 92 So sánh
RM
J. Musiala 15 93 89 So sánh
RW
J. Musiala 14 94 65 So sánh
CAM
J. Musiala 13 82 61 So sánh
CAM
J. Musiala 10 79 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Musiala 25TOTN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Musiala 25TOTN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Musiala 25TOTN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.