25 LIVE

J. Musiala

CAM 79
RM 78
25 LIVE Germany 26.2.2003 (23) 10 184cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Musiala
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 73
Sút bóng 75
Chuyền bóng 73
Rê bóng 83
Phòng thủ 60
Thể chất 59
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 76 78 79 79 77 76 68 68 66 63 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76 68 68 66 63 18
Tốc độ 69
Tăng tốc 78
Dứt điểm 79
Lực sút 74
Sút xa 75
Chọn vị trí 81
Vô lê 69
Penalty 57
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 65
Chuyền dài 73
Đá phạt 55
Sút xoáy 69
Rê bóng 86
Giữ bóng 78
Khéo léo 86
Thăng bằng 85
Phản ứng 82
Kèm người 59
Lấy bóng 61
Cắt bóng 60
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 57
Thể lực 67
Quyết đoán 55
Nhảy 74
Bình tĩnh 76
TM đổ người 8
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 10
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 10
2104
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Đồng đội
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 FC Bayern München
2020 - 2021 FC Bayern München II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Musiala 30 121 117 So sánh
CAM
J. Musiala 29 118 113 So sánh
CDM
J. Musiala 28 116 111 So sánh
CAM
J. Musiala 28 116 112 So sánh
CAM
J. Musiala 25 114 111 So sánh
CAM
J. Musiala 26 111 106 So sánh
CAM
J. Musiala 22 105 100 So sánh
LB
J. Musiala 21 111 98 So sánh
CAM
J. Musiala 22 104 101 So sánh
CAM
J. Musiala 20 103 94 So sánh
CAM
J. Musiala 19 99 90 So sánh
CAM
J. Musiala 18 98 92 So sánh
CAM
J. Musiala 18 97 92 So sánh
RM
J. Musiala 15 93 89 So sánh
RW
J. Musiala 14 94 65 So sánh
CAM
J. Musiala 13 82 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Musiala 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Musiala 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Musiala 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.