22 Premium Live

J. Musiala

RM 93
CAM 92
22PL Germany 26.2.2003 (23) 15 183cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Musiala
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 84
Chuyền bóng 86
Rê bóng 98
Phòng thủ 76
Thể chất 74
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 86 91 91 92 91 90 84 85 83 77 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 84 85 83 77 35
Tốc độ 85
Tăng tốc 91
Dứt điểm 88
Lực sút 84
Sút xa 85
Chọn vị trí 88
Vô lê 77
Penalty 66
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 79
Chuyền dài 87
Đá phạt 63
Sút xoáy 77
Rê bóng 99
Giữ bóng 97
Khéo léo 101
Thăng bằng 102
Phản ứng 93
Kèm người 77
Lấy bóng 77
Cắt bóng 78
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 82
Sức mạnh 68
Thể lực 89
Quyết đoán 73
Nhảy 69
Bình tĩnh 93
TM đổ người 26
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 28
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 28
2557
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 FC Bayern München
2020 - 2021 FC Bayern München II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Musiala 30 121 117 So sánh
CAM
J. Musiala 29 118 113 So sánh
CDM
J. Musiala 28 116 111 So sánh
CAM
J. Musiala 28 116 112 So sánh
CAM
J. Musiala 25 114 111 So sánh
CAM
J. Musiala 26 111 106 So sánh
CAM
J. Musiala 22 105 100 So sánh
LB
J. Musiala 21 111 98 So sánh
CAM
J. Musiala 22 104 101 So sánh
CAM
J. Musiala 20 103 94 So sánh
CAM
J. Musiala 19 99 90 So sánh
CAM
J. Musiala 18 98 92 So sánh
CAM
J. Musiala 18 97 92 So sánh
RW
J. Musiala 14 94 65 So sánh
CAM
J. Musiala 13 82 61 So sánh
CAM
J. Musiala 10 79 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Musiala 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Musiala 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Musiala 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.