J. Musiala
Tránh dùng chân không thuận
Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020~ |
|
| 2020~2021 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
J. Musiala | 30 | 121 | 117 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 29 | 118 | 113 |
|
|
CDM
|
J. Musiala | 28 | 116 | 111 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 28 | 116 | 112 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 25 | 114 | 111 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 26 | 111 | 106 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 22 | 105 | 100 |
|
|
LB
|
J. Musiala | 21 | 111 | 98 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 22 | 104 | 101 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 20 | 103 | 94 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 18 | 98 | 92 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 18 | 97 | 92 |
|
|
RM
|
J. Musiala | 15 | 93 | 89 |
|
|
RW
|
J. Musiala | 14 | 94 | 65 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 13 | 82 | 61 |
|
|
CAM
|
J. Musiala | 10 | 79 | 67 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của J. Musiala 21UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, J. Musiala 21UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của J. Musiala 21UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala
J. Musiala