20 LIVE

J. Mascherano

RB 71
CDM 71
20 Argentina 8.6.1984 (42) 6 174cm 73kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Mascherano
1
6
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 56
Sút bóng 49
Chuyền bóng 66
Rê bóng 62
Phòng thủ 71
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
71 57 59 59 61 61 66 71 67 68 70 15
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
66 71 67 68 70 15
Tốc độ 55
Tăng tốc 59
Dứt điểm 40
Lực sút 70
Sút xa 51
Chọn vị trí 48
Vô lê 48
Penalty 56
Chuyền ngắn 73
Tầm nhìn 63
Tạt bóng 63
Chuyền dài 72
Đá phạt 47
Sút xoáy 59
Rê bóng 54
Giữ bóng 74
Khéo léo 63
Thăng bằng 73
Phản ứng 69
Kèm người 71
Lấy bóng 74
Cắt bóng 75
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 65
Thể lực 59
Quyết đoán 80
Nhảy 75
Bình tĩnh 75
TM đổ người 8
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 10
TM phản xạ 7
TM chọn vị trí 7
1886
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2020 Estudiantes de La Plata
2018 - 2020 Hebei Football Club
2010 - 2018 FC Barcelona
2008 - 2010 Liverpool
2006 - 2008 West Ham United
2007 - 2008 Liverpool
2005 - 2006 Corinthians
2003 - 2005 River Plate
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
J. Mascherano 32 124 126 So sánh
LM
J. Mascherano 30 123 117 So sánh
RM
J. Mascherano 30 121 124 So sánh
CB
J. Mascherano 30 118 118 So sánh
CB
J. Mascherano 28 114 115 So sánh
CB
J. Mascherano 27 113 113 So sánh
CDM
J. Mascherano 27 112 118 So sánh
CDM
J. Mascherano 26 110 114 So sánh
CB
J. Mascherano 25 109 111 So sánh
CB
J. Mascherano 24 107 107 So sánh
CDM
J. Mascherano 20 100 102 So sánh
CDM
J. Mascherano 19 98 96 So sánh
CDM
J. Mascherano 19 97 101 So sánh
CDM
J. Mascherano 15 86 91 So sánh
RB
J. Mascherano 11 83 79 So sánh
CAM
J. Mascherano 13 85 78 So sánh
CDM
J. Mascherano 13 80 85 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Mascherano 20 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Mascherano 20 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Mascherano 20 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.