Champions of Europe
J. Mascherano
CB
114
CDM
114
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
106
Sút bóng
87
Chuyền bóng
105
Rê bóng
106
Phòng thủ
115
Thể chất
112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
99
101
101
104
103
109
114
110
111
114
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
114
110
111
114
29
Tốc độ
106
Tăng tốc
106
Dứt điểm
82
Lực sút
103
Sút xa
87
Chọn vị trí
88
Vô lê
83
Penalty
86
Chuyền ngắn
114
Tầm nhìn
105
Tạt bóng
89
Chuyền dài
117
Đá phạt
91
Sút xoáy
97
Rê bóng
102
Giữ bóng
113
Khéo léo
103
Thăng bằng
117
Phản ứng
112
Kèm người
118
Lấy bóng
116
Cắt bóng
118
Đánh đầu
104
Xoạc bóng
116
Sức mạnh
110
Thể lực
115
Quyết đoán
116
Nhảy
113
Bình tĩnh
111
TM đổ người
20
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
20
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
18
3133
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Thánh chuyền bóng
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020~2020 |
|
| 2018~2020 |
|
| 2010~2018 |
|
| 2008~2010 |
|
| 2007~2008 |
|
| 2006~2008 |
|
| 2005~2006 | 코린치안스 |
| 2003~2005 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
J. Mascherano | 32 | 124 | 126 |
|
|
LM
|
J. Mascherano | 30 | 123 | 117 |
|
|
RM
|
J. Mascherano | 30 | 121 | 124 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 30 | 118 | 118 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 27 | 113 | 113 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 27 | 112 | 118 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 26 | 110 | 114 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 25 | 109 | 111 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 24 | 107 | 107 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 20 | 100 | 102 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 19 | 98 | 96 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 19 | 97 | 101 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 15 | 86 | 91 |
|
|
RB
|
J. Mascherano | 11 | 83 | 79 |
|
|
CAM
|
J. Mascherano | 13 | 85 | 78 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 13 | 80 | 85 |
|
|
RB
|
J. Mascherano | 6 | 71 | 59 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Mascherano CU thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Mascherano CU kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Mascherano CU khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano