Greatest Runner-Ups
J. Mascherano
CB
113
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
105
Sút bóng
86
Chuyền bóng
106
Rê bóng
103
Phòng thủ
115
Thể chất
111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
98
99
100
103
102
108
113
109
110
113
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108
113
109
110
113
29
Tốc độ
105
Tăng tốc
105
Dứt điểm
79
Lực sút
104
Sút xa
88
Chọn vị trí
87
Vô lê
82
Penalty
83
Chuyền ngắn
115
Tầm nhìn
108
Tạt bóng
88
Chuyền dài
117
Đá phạt
88
Sút xoáy
98
Rê bóng
98
Giữ bóng
108
Khéo léo
103
Thăng bằng
118
Phản ứng
111
Kèm người
116
Lấy bóng
116
Cắt bóng
116
Đánh đầu
108
Xoạc bóng
115
Sức mạnh
109
Thể lực
113
Quyết đoán
114
Nhảy
111
Bình tĩnh
113
TM đổ người
19
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
21
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
18
3113
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Thánh chuyền bóng
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020~2020 |
|
| 2018~2020 |
|
| 2010~2018 |
|
| 2008~2010 |
|
| 2007~2008 |
|
| 2006~2008 |
|
| 2005~2006 | 코린치안스 |
| 2003~2005 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
J. Mascherano | 32 | 124 | 126 |
|
|
LM
|
J. Mascherano | 30 | 123 | 117 |
|
|
RM
|
J. Mascherano | 30 | 121 | 124 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 30 | 118 | 118 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 28 | 114 | 115 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 27 | 112 | 118 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 26 | 110 | 114 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 25 | 109 | 111 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 24 | 107 | 107 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 20 | 100 | 102 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 19 | 98 | 96 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 19 | 97 | 101 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 15 | 86 | 91 |
|
|
RB
|
J. Mascherano | 11 | 83 | 79 |
|
|
CAM
|
J. Mascherano | 13 | 85 | 78 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 13 | 80 | 85 |
|
|
RB
|
J. Mascherano | 6 | 71 | 59 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Mascherano GRU thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Mascherano GRU kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Mascherano GRU khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano