Multi-League Champions
J. Mascherano
CDM
98
CM
93
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
93
Sút bóng
79
Chuyền bóng
89
Rê bóng
96
Phòng thủ
100
Thể chất
97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
87
89
89
90
90
93
98
96
96
99
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93
98
96
96
99
20
Tốc độ
97
Tăng tốc
89
Dứt điểm
75
Lực sút
89
Sút xa
81
Chọn vị trí
79
Vô lê
75
Penalty
76
Chuyền ngắn
97
Tầm nhìn
83
Tạt bóng
77
Chuyền dài
98
Đá phạt
85
Sút xoáy
91
Rê bóng
96
Giữ bóng
95
Khéo léo
95
Thăng bằng
107
Phản ứng
100
Kèm người
104
Lấy bóng
97
Cắt bóng
105
Đánh đầu
90
Xoạc bóng
101
Sức mạnh
93
Thể lực
96
Quyết đoán
107
Nhảy
106
Bình tĩnh
99
TM đổ người
13
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
9
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
10
2736
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020~2020 |
|
| 2018~2020 |
|
| 2010~2018 |
|
| 2008~2010 |
|
| 2007~2008 |
|
| 2006~2008 |
|
| 2005~2006 | 코린치안스 |
| 2003~2005 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
J. Mascherano | 32 | 124 | 126 |
|
|
LM
|
J. Mascherano | 30 | 123 | 117 |
|
|
RM
|
J. Mascherano | 30 | 121 | 124 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 30 | 118 | 118 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 28 | 114 | 115 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 27 | 113 | 113 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 27 | 112 | 118 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 26 | 110 | 114 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 25 | 109 | 111 |
|
|
CB
|
J. Mascherano | 24 | 107 | 107 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 20 | 100 | 102 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 19 | 97 | 101 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 15 | 86 | 91 |
|
|
RB
|
J. Mascherano | 11 | 83 | 79 |
|
|
CAM
|
J. Mascherano | 13 | 85 | 78 |
|
|
CDM
|
J. Mascherano | 13 | 80 | 85 |
|
|
RB
|
J. Mascherano | 6 | 71 | 59 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của J. Mascherano MC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, J. Mascherano MC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của J. Mascherano MC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano
J. Mascherano