21 UEFA Champions League
João Cancelo
LB
106
RB
106
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
107
Sút bóng
97
Chuyền bóng
106
Rê bóng
106
Phòng thủ
104
Thể chất
97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
101
105
104
105
106
106
106
106
106
102
26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
106
106
106
102
26
Tốc độ
108
Tăng tốc
107
Dứt điểm
89
Lực sút
109
Sút xa
109
Chọn vị trí
107
Vô lê
91
Penalty
81
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
107
Tạt bóng
109
Chuyền dài
108
Đá phạt
92
Sút xoáy
108
Rê bóng
106
Giữ bóng
107
Khéo léo
107
Thăng bằng
104
Phản ứng
106
Kèm người
104
Lấy bóng
107
Cắt bóng
109
Đánh đầu
92
Xoạc bóng
103
Sức mạnh
90
Thể lực
108
Quyết đoán
105
Nhảy
98
Bình tĩnh
107
TM đổ người
16
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
20
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
17
3073
Chỉ số ẩn:
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Sút xoáy
› Chuyền dài ( AI )
› Sút xa ( AI )
› Sút má ngoài
› Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2023 |
|
| 2023~2024 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2023 |
|
| 2019~2024 |
|
| 2018~2019 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2015~2017 |
|
| 2015~2018 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2012~2014 | SL 벤피카 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
João Cancelo | 30 | 124 | 125 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 28 | 118 | 118 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 27 | 117 | 117 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 27 | 116 | 117 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 26 | 115 | 116 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 26 | 114 | 115 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 25 | 113 | 113 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 25 | 111 | 112 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 25 | 111 | 113 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 23 | 108 | 110 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 22 | 105 | 106 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 21 | 104 | 106 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 20 | 102 | 103 |
|
|
RM
|
João Cancelo | 19 | 101 | 103 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 17 | 96 | 104 |
|
|
RM
|
João Cancelo | 18 | 97 | 101 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 17 | 95 | 101 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 17 | 95 | 105 |
|
|
CDM
|
João Cancelo | 18 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
João Cancelo | 15 | 101 | 99 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 16 | 90 | 97 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 15 | 89 | 96 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 14 | 86 | 94 |
|
|
CAM
|
João Cancelo | 14 | 85 | 93 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 14 | 83 | 85 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 13 | 82 | 85 |
|
|
CDM
|
João Cancelo | 13 | 82 | 90 |
|
|
CAM
|
João Cancelo | 13 | 84 | 81 |
|
|
CM
|
João Cancelo | 9 | 77 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của João Cancelo 21UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của João Cancelo 21UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, João Cancelo 21UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo