WS
João Cancelo
RB
118
LB
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
120
Sút bóng
105
Chuyền bóng
118
Rê bóng
119
Phòng thủ
117
Thể chất
110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
112
116
116
117
117
118
117
118
118
115
34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
117
118
118
115
34
Tốc độ
120
Tăng tốc
121
Dứt điểm
95
Lực sút
119
Sút xa
118
Chọn vị trí
121
Vô lê
98
Penalty
95
Chuyền ngắn
119
Tầm nhìn
119
Tạt bóng
119
Chuyền dài
118
Đá phạt
113
Sút xoáy
122
Rê bóng
121
Giữ bóng
116
Khéo léo
120
Thăng bằng
116
Phản ứng
120
Kèm người
116
Lấy bóng
120
Cắt bóng
120
Đánh đầu
108
Xoạc bóng
118
Sức mạnh
104
Thể lực
118
Quyết đoán
118
Nhảy
115
Bình tĩnh
120
TM đổ người
24
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
23
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
24
3465
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Sút má ngoài
› Sút xa ( AI )
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Qua người ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2023 |
|
| 2023~2024 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2023 |
|
| 2019~2024 |
|
| 2018~2019 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2015~2017 |
|
| 2015~2018 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2012~2014 | SL 벤피카 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
João Cancelo | 30 | 124 | 125 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 27 | 117 | 117 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 27 | 116 | 117 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 26 | 115 | 116 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 26 | 114 | 115 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 25 | 113 | 113 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 25 | 111 | 112 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 25 | 111 | 113 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 23 | 108 | 110 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 21 | 106 | 108 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 22 | 105 | 106 |
|
|
LB
|
João Cancelo | 21 | 104 | 106 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 20 | 102 | 103 |
|
|
RM
|
João Cancelo | 19 | 101 | 103 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 17 | 96 | 104 |
|
|
RM
|
João Cancelo | 18 | 97 | 101 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 17 | 95 | 101 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 17 | 95 | 105 |
|
|
CDM
|
João Cancelo | 18 | 95 | 99 |
|
|
CM
|
João Cancelo | 15 | 101 | 99 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 16 | 90 | 97 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 15 | 89 | 96 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 14 | 86 | 94 |
|
|
CAM
|
João Cancelo | 14 | 85 | 93 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 14 | 83 | 85 |
|
|
RB
|
João Cancelo | 13 | 82 | 85 |
|
|
CDM
|
João Cancelo | 13 | 82 | 90 |
|
|
CAM
|
João Cancelo | 13 | 84 | 81 |
|
|
CM
|
João Cancelo | 9 | 77 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của João Cancelo WS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của João Cancelo WS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, João Cancelo WS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo
João Cancelo