20 UEFA Champions League

J. Matip

CB 87
20UCL Cameroon 8.8.1991 (35) 15 194cm 90kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Matip
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 70
Sút bóng 55
Chuyền bóng 74
Rê bóng 74
Phòng thủ 88
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 70 70 71 73 73 78 84 80 81 87 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 84 80 81 87 21
Tốc độ 76
Tăng tốc 63
Dứt điểm 48
Lực sút 71
Sút xa 59
Chọn vị trí 60
Vô lê 57
Penalty 48
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 64
Chuyền dài 78
Đá phạt 32
Sút xoáy 73
Rê bóng 76
Giữ bóng 78
Khéo léo 56
Thăng bằng 52
Phản ứng 89
Kèm người 87
Lấy bóng 92
Cắt bóng 90
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 83
Sức mạnh 89
Thể lực 73
Quyết đoán 92
Nhảy 81
Bình tĩnh 83
TM đổ người 17
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 11
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 16
2166
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016~ Liverpool
2016~2024 Liverpool
2009~2016 FC Schalke 04
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
J. Matip 22 106 102 So sánh
CB
J. Matip 22 105 96 So sánh
CB
J. Matip 21 103 94 So sánh
CB
J. Matip 20 102 95 So sánh
RW
J. Matip 17 93 76 So sánh
CDM
J. Matip 15 93 78 So sánh
CB
J. Matip 15 86 78 So sánh
LB
J. Matip 13 95 76 So sánh
CB
J. Matip 13 85 74 So sánh
CAM
J. Matip 13 85 74 So sánh
CDM
J. Matip 13 81 80 So sánh
CB
J. Matip 12 81 74 So sánh
RB
J. Matip 11 83 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Matip 20UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Matip 20UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Matip 20UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.