22 UEFA Champions League

J. Matip

CB 103
22UCL Cameroon 8.8.1991 (35) 21 194cm 90kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Matip
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 68
Chuyền bóng 90
Rê bóng 88
Phòng thủ 105
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 84 84 85 88 88 93 101 96 98 103 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 101 96 98 103 25
Tốc độ 96
Tăng tốc 93
Dứt điểm 68
Lực sút 81
Sút xa 61
Chọn vị trí 65
Vô lê 63
Penalty 52
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 70
Chuyền dài 100
Đá phạt 39
Sút xoáy 81
Rê bóng 87
Giữ bóng 93
Khéo léo 78
Thăng bằng 94
Phản ứng 98
Kèm người 105
Lấy bóng 107
Cắt bóng 103
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 105
Sức mạnh 103
Thể lực 94
Quyết đoán 103
Nhảy 100
Bình tĩnh 99
TM đổ người 17
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 14
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 13
2625
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016~ Liverpool
2016~2024 Liverpool
2009~2016 FC Schalke 04
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
J. Matip 22 106 102 So sánh
CB
J. Matip 22 105 96 So sánh
CB
J. Matip 20 102 95 So sánh
RW
J. Matip 17 93 76 So sánh
CDM
J. Matip 15 93 78 So sánh
CB
J. Matip 15 87 73 So sánh
CB
J. Matip 15 86 78 So sánh
LB
J. Matip 13 95 76 So sánh
CB
J. Matip 13 85 74 So sánh
CAM
J. Matip 13 85 74 So sánh
CDM
J. Matip 13 81 80 So sánh
CB
J. Matip 12 81 74 So sánh
RB
J. Matip 11 83 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Matip 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Matip 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Matip 22UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.