Home Grown

J. Matip

CB 106
HG Cameroon 8.8.1991 (35) 22 194cm 90kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Matip
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 79
Chuyền bóng 92
Rê bóng 94
Phòng thủ 108
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 92 90 92 94 93 99 105 99 100 106 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 105 99 100 106 24
Tốc độ 95
Tăng tốc 91
Dứt điểm 82
Lực sút 90
Sút xa 68
Chọn vị trí 86
Vô lê 73
Penalty 55
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 72
Chuyền dài 109
Đá phạt 46
Sút xoáy 86
Rê bóng 94
Giữ bóng 99
Khéo léo 83
Thăng bằng 96
Phản ứng 101
Kèm người 108
Lấy bóng 109
Cắt bóng 110
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 105
Sức mạnh 107
Thể lực 102
Quyết đoán 108
Nhảy 105
Bình tĩnh 98
TM đổ người 14
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 13
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 16
2760
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016~ Liverpool
2016~2024 Liverpool
2009~2016 FC Schalke 04
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
J. Matip 22 105 96 So sánh
CB
J. Matip 21 103 94 So sánh
CB
J. Matip 20 102 95 So sánh
RW
J. Matip 17 93 76 So sánh
CDM
J. Matip 15 93 78 So sánh
CB
J. Matip 15 87 73 So sánh
CB
J. Matip 15 86 78 So sánh
LB
J. Matip 13 95 76 So sánh
CB
J. Matip 13 85 74 So sánh
CAM
J. Matip 13 85 74 So sánh
CDM
J. Matip 13 81 80 So sánh
CB
J. Matip 12 81 74 So sánh
RB
J. Matip 11 83 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Matip HG thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Matip HG kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Matip HG khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.