Tournament Champions

J. Matip

CDM 81
CB 81
TC Cameroon 8.8.1991 (35) 13 193cm 88kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Matip
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 52
Chuyền bóng 75
Rê bóng 67
Phòng thủ 82
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 65 67 66 69 70 75 81 77 78 81 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 81 77 78 81 20
Tốc độ 70
Tăng tốc 76
Dứt điểm 47
Lực sút 68
Sút xa 54
Chọn vị trí 50
Vô lê 52
Penalty 44
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 68
Chuyền dài 83
Đá phạt 43
Sút xoáy 45
Rê bóng 65
Giữ bóng 70
Khéo léo 67
Thăng bằng 62
Phản ứng 79
Kèm người 88
Lấy bóng 76
Cắt bóng 88
Đánh đầu 86
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 77
Thể lực 80
Quyết đoán 89
Nhảy 78
Bình tĩnh 60
TM đổ người 13
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 12
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 9
2065
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016~ Liverpool
2016~2024 Liverpool
2009~2016 FC Schalke 04
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
J. Matip 22 106 102 So sánh
CB
J. Matip 22 105 96 So sánh
CB
J. Matip 21 103 94 So sánh
CB
J. Matip 20 102 95 So sánh
RW
J. Matip 17 93 76 So sánh
CDM
J. Matip 15 93 78 So sánh
CB
J. Matip 15 87 73 So sánh
CB
J. Matip 15 86 78 So sánh
LB
J. Matip 13 95 76 So sánh
CB
J. Matip 13 85 74 So sánh
CAM
J. Matip 13 85 74 So sánh
CB
J. Matip 12 81 74 So sánh
RB
J. Matip 11 83 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Matip TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Matip TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Matip TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.