21 UEFA Champions League

J. Matip

CB 102
21UCL Cameroon 8.8.1991 (35) 20 194cm 90kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Matip
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 65
Chuyền bóng 89
Rê bóng 91
Phòng thủ 104
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 83 83 84 87 87 93 100 95 97 102 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 100 95 97 102 26
Tốc độ 92
Tăng tốc 87
Dứt điểm 56
Lực sút 88
Sút xa 64
Chọn vị trí 68
Vô lê 64
Penalty 64
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 74
Chuyền dài 101
Đá phạt 42
Sút xoáy 83
Rê bóng 91
Giữ bóng 95
Khéo léo 77
Thăng bằng 95
Phản ứng 94
Kèm người 103
Lấy bóng 106
Cắt bóng 106
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 100
Sức mạnh 102
Thể lực 95
Quyết đoán 104
Nhảy 100
Bình tĩnh 100
TM đổ người 21
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 20
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 17
2643
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016~ Liverpool
2016~2024 Liverpool
2009~2016 FC Schalke 04
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
J. Matip 22 106 102 So sánh
CB
J. Matip 22 105 96 So sánh
CB
J. Matip 21 103 94 So sánh
RW
J. Matip 17 93 76 So sánh
CDM
J. Matip 15 93 78 So sánh
CB
J. Matip 15 87 73 So sánh
CB
J. Matip 15 86 78 So sánh
LB
J. Matip 13 95 76 So sánh
CB
J. Matip 13 85 74 So sánh
CAM
J. Matip 13 85 74 So sánh
CDM
J. Matip 13 81 80 So sánh
CB
J. Matip 12 81 74 So sánh
RB
J. Matip 11 83 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Matip 21UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Matip 21UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Matip 21UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.