Champions of Europe

J. Cruyff

CF 116
CAM 116
CU Netherlands 25.4.1947 (79) 30 180cm 71kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cruyff
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 114
Chuyền bóng 113
Rê bóng 119
Phòng thủ 72
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 115 116 116 116 116 111 96 97 94 87 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 96 97 94 87 31
Tốc độ 118
Tăng tốc 120
Dứt điểm 117
Lực sút 111
Sút xa 112
Chọn vị trí 116
Vô lê 116
Penalty 111
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 108
Chuyền dài 110
Đá phạt 112
Sút xoáy 117
Rê bóng 120
Giữ bóng 119
Khéo léo 119
Thăng bằng 113
Phản ứng 117
Kèm người 66
Lấy bóng 66
Cắt bóng 78
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 106
Thể lực 113
Quyết đoán 107
Nhảy 105
Bình tĩnh 120
TM đổ người 17
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 15
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 22
3223
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1983~1984 Feyenoord
1981~1981 Levante UD
1981~1983 Ajax
1980~1981 워싱턴 디플로매츠
1978~1980 로스앤젤레스 아즈텍스
1973~1978 FC Barcelona
1964~1973 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
J. Cruyff 38 136 135 So sánh
CF
J. Cruyff 33 124 126 So sánh
ST
J. Cruyff 34 123 123 So sánh
ST
J. Cruyff 33 122 120 So sánh
CAM
J. Cruyff 32 119 117 So sánh
CF
J. Cruyff 31 118 116 So sánh
RW
J. Cruyff 30 119 110 So sánh
CF
J. Cruyff 29 114 110 So sánh
CF
J. Cruyff 28 114 108 So sánh
CF
J. Cruyff 29 113 108 So sánh
CF
J. Cruyff 28 111 106 So sánh
CF
J. Cruyff 27 109 102 So sánh
CF
J. Cruyff 26 108 100 So sánh
CF
J. Cruyff 26 106 100 So sánh
CF
J. Cruyff 25 105 99 So sánh
CAM
J. Cruyff 24 103 101 So sánh
CAM
J. Cruyff 23 102 97 So sánh
CF
J. Cruyff 22 98 88 So sánh
CAM
J. Cruyff 20 96 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Cruyff CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Cruyff CU được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Cruyff CU thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.