Wonderboys

J. Cruyff

CAM 119
LW 119
WB Netherlands 25.4.1947 (79) 32 180cm 71kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cruyff
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 119
Chuyền bóng 116
Rê bóng 120
Phòng thủ 74
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 118 119 119 119 119 114 98 100 96 89 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 98 100 96 89 31
Tốc độ 122
Tăng tốc 123
Dứt điểm 122
Lực sút 117
Sút xa 116
Chọn vị trí 120
Vô lê 119
Penalty 113
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 111
Chuyền dài 115
Đá phạt 114
Sút xoáy 121
Rê bóng 122
Giữ bóng 120
Khéo léo 122
Thăng bằng 115
Phản ứng 118
Kèm người 69
Lấy bóng 67
Cắt bóng 80
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 104
Thể lực 117
Quyết đoán 109
Nhảy 109
Bình tĩnh 123
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 20
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
3307
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1983~1984 Feyenoord
1981~1981 Levante UD
1981~1983 Ajax
1980~1981 워싱턴 디플로매츠
1978~1980 로스앤젤레스 아즈텍스
1973~1978 FC Barcelona
1964~1973 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
J. Cruyff 38 136 135 So sánh
CF
J. Cruyff 33 124 126 So sánh
ST
J. Cruyff 34 123 123 So sánh
ST
J. Cruyff 33 122 120 So sánh
CF
J. Cruyff 31 118 116 So sánh
RW
J. Cruyff 30 119 110 So sánh
CF
J. Cruyff 30 116 113 So sánh
CF
J. Cruyff 29 114 110 So sánh
CF
J. Cruyff 28 114 108 So sánh
CF
J. Cruyff 29 113 108 So sánh
CF
J. Cruyff 28 111 106 So sánh
CF
J. Cruyff 27 109 102 So sánh
CF
J. Cruyff 26 108 100 So sánh
CF
J. Cruyff 26 106 100 So sánh
CF
J. Cruyff 25 105 99 So sánh
CAM
J. Cruyff 24 103 101 So sánh
CAM
J. Cruyff 23 102 97 So sánh
CF
J. Cruyff 22 98 88 So sánh
CAM
J. Cruyff 20 96 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Cruyff WB được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Cruyff WB thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Cruyff WB được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.