European Best Stars

J. Cruyff

CAM 103
EBS Netherlands 25.4.1947 (79) 24 180cm 71kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cruyff
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 102
Sút bóng 101
Chuyền bóng 101
Rê bóng 106
Phòng thủ 66
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 101 103 103 103 103 99 87 88 85 79 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 87 88 85 79 35
Tốc độ 100
Tăng tốc 105
Dứt điểm 101
Lực sút 97
Sút xa 103
Chọn vị trí 104
Vô lê 105
Penalty 105
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 99
Chuyền dài 104
Đá phạt 101
Sút xoáy 108
Rê bóng 109
Giữ bóng 103
Khéo léo 104
Thăng bằng 107
Phản ứng 105
Kèm người 63
Lấy bóng 52
Cắt bóng 84
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 92
Thể lực 101
Quyết đoán 100
Nhảy 95
Bình tĩnh 106
TM đổ người 24
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 24
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 26
2946
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1983~1984 Feyenoord
1981~1981 Levante UD
1981~1983 Ajax
1980~1981 워싱턴 디플로매츠
1978~1980 로스앤젤레스 아즈텍스
1973~1978 FC Barcelona
1964~1973 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
J. Cruyff 38 136 135 So sánh
CF
J. Cruyff 33 124 126 So sánh
ST
J. Cruyff 34 123 123 So sánh
ST
J. Cruyff 33 122 120 So sánh
CAM
J. Cruyff 32 119 117 So sánh
CF
J. Cruyff 31 118 116 So sánh
RW
J. Cruyff 30 119 110 So sánh
CF
J. Cruyff 30 116 113 So sánh
CF
J. Cruyff 29 114 110 So sánh
CF
J. Cruyff 28 114 108 So sánh
CF
J. Cruyff 29 113 108 So sánh
CF
J. Cruyff 28 111 106 So sánh
CF
J. Cruyff 27 109 102 So sánh
CF
J. Cruyff 26 108 100 So sánh
CF
J. Cruyff 26 106 100 So sánh
CF
J. Cruyff 25 105 99 So sánh
CAM
J. Cruyff 23 102 97 So sánh
CF
J. Cruyff 22 98 88 So sánh
CAM
J. Cruyff 20 96 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Cruyff EBS được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Cruyff EBS thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Cruyff EBS được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.