Warriors of Glory

J. Cruyff

ST 123
CM 123
WG Netherlands 25.4.1947 (79) 34 180cm 71kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cruyff
1
34
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 120
Chuyền bóng 122
Rê bóng 125
Phòng thủ 76
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 121 123 123 123 123 118 102 104 100 92 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 102 104 100 92 40
Tốc độ 123
Tăng tốc 126
Dứt điểm 123
Lực sút 118
Sút xa 116
Chọn vị trí 124
Vô lê 126
Penalty 118
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 126
Tạt bóng 123
Chuyền dài 118
Đá phạt 120
Sút xoáy 127
Rê bóng 127
Giữ bóng 124
Khéo léo 123
Thăng bằng 120
Phản ứng 123
Kèm người 68
Lấy bóng 70
Cắt bóng 83
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 111
Thể lực 123
Quyết đoán 111
Nhảy 110
Bình tĩnh 128
TM đổ người 32
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 28
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 31
3465
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Tạt bóng sớm ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1983 - 1984 Feyenoord
1981 - 1983 Ajax
1980 - 1981 Washington Diplomats
1981 - 1981 Levante UD
1978 - 1980 Los Angeles Aztecs
1973 - 1978 FC Barcelona
1964 - 1973 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
J. Cruyff 38 136 135 So sánh
CF
J. Cruyff 33 124 126 So sánh
ST
J. Cruyff 33 122 120 So sánh
CAM
J. Cruyff 32 119 117 So sánh
CF
J. Cruyff 31 118 116 So sánh
RW
J. Cruyff 30 119 110 So sánh
CF
J. Cruyff 30 116 113 So sánh
CF
J. Cruyff 29 114 110 So sánh
CF
J. Cruyff 28 114 108 So sánh
CF
J. Cruyff 29 113 108 So sánh
CF
J. Cruyff 28 111 106 So sánh
CF
J. Cruyff 27 109 102 So sánh
CF
J. Cruyff 26 108 100 So sánh
CF
J. Cruyff 26 106 100 So sánh
CF
J. Cruyff 25 105 99 So sánh
CAM
J. Cruyff 24 103 101 So sánh
CAM
J. Cruyff 23 102 97 So sánh
CF
J. Cruyff 22 98 88 So sánh
CAM
J. Cruyff 20 96 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Cruyff WG có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Cruyff WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Cruyff WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.