21 Team Of The Year

K. De Bruyne

CAM 106
CM 105
21TOTY Belgium 28.6.1991 (35) 25 181cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. De Bruyne
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 106
Chuyền bóng 110
Rê bóng 106
Phòng thủ 82
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 102 106 105 106 106 105 98 97 94 89 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 98 97 94 89 27
Tốc độ 102
Tăng tốc 105
Dứt điểm 102
Lực sút 110
Sút xa 112
Chọn vị trí 105
Vô lê 103
Penalty 107
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 113
Chuyền dài 109
Đá phạt 110
Sút xoáy 111
Rê bóng 105
Giữ bóng 107
Khéo léo 106
Thăng bằng 110
Phản ứng 106
Kèm người 78
Lấy bóng 88
Cắt bóng 87
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 97
Thể lực 108
Quyết đoán 109
Nhảy 85
Bình tĩnh 112
TM đổ người 15
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 12
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 20
3044
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Thánh chuyền bóng
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Neapolitan
2015~ Manchester City
2015~2025 Manchester City
2014~2015 VfL Wolfsburg
2013~2014 Chelsea
2012~2012 Chelsea
2012~2013 Werder Bremen
2012~2014 Chelsea
2009~2012 RC Genk
2008~2012 RC Genk
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
K. De Bruyne 34 125 128 So sánh
CAM
K. De Bruyne 32 121 123 So sánh
LW
K. De Bruyne 31 118 116 So sánh
CAM
K. De Bruyne 31 118 117 So sánh
CM
K. De Bruyne 30 117 111 So sánh
CM
K. De Bruyne 30 117 112 So sánh
CAM
K. De Bruyne 29 114 108 So sánh
CAM
K. De Bruyne 29 114 107 So sánh
CAM
K. De Bruyne 29 114 110 So sánh
CAM
K. De Bruyne 28 113 112 So sánh
CM
K. De Bruyne 28 113 108 So sánh
CM
K. De Bruyne 25 111 113 So sánh
CM
K. De Bruyne 26 109 107 So sánh
CAM
K. De Bruyne 24 105 104 So sánh
CAM
K. De Bruyne 21 104 106 So sánh
CAM
K. De Bruyne 23 103 106 So sánh
CM
K. De Bruyne 23 104 105 So sánh
CM
K. De Bruyne 21 102 101 So sánh
CAM
K. De Bruyne 21 101 99 So sánh
CM
K. De Bruyne 22 101 101 So sánh
CM
K. De Bruyne 23 101 105 So sánh
CAM
K. De Bruyne 22 101 103 So sánh
CAM
K. De Bruyne 22 100 91 So sánh
CM
K. De Bruyne 21 100 83 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 99 102 So sánh
CAM
K. De Bruyne 20 98 98 So sánh
LB
K. De Bruyne 21 111 94 So sánh
CAM
K. De Bruyne 20 97 99 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 97 94 So sánh
CAM
K. De Bruyne 20 97 99 So sánh
CM
K. De Bruyne 19 96 97 So sánh
CAM
K. De Bruyne 19 96 95 So sánh
CAM
K. De Bruyne 19 96 98 So sánh
CAM
K. De Bruyne 17 94 95 So sánh
CAM
K. De Bruyne 17 93 94 So sánh
CM
K. De Bruyne 18 93 94 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 91 93 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 90 90 So sánh
CAM
K. De Bruyne 16 89 90 So sánh
CAM
K. De Bruyne 16 88 91 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 87 92 So sánh
RM
K. De Bruyne 15 84 88 So sánh
CAM
K. De Bruyne 14 78 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của K. De Bruyne 21TOTY được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, K. De Bruyne 21TOTY thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của K. De Bruyne 21TOTY được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.