K. De Bruyne
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2025 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2013~2014 |
|
| 2012~2012 |
|
| 2012~2013 |
|
| 2012~2014 |
|
| 2009~2012 |
|
| 2008~2012 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
K. De Bruyne | 34 | 125 | 128 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 32 | 121 | 123 |
|
|
LW
|
K. De Bruyne | 31 | 118 | 116 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 31 | 118 | 117 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 30 | 117 | 111 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 30 | 117 | 112 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 29 | 114 | 108 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 29 | 114 | 107 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 29 | 114 | 110 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 28 | 113 | 112 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 28 | 113 | 108 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 25 | 111 | 113 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 26 | 109 | 107 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 25 | 106 | 108 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 24 | 105 | 104 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 21 | 104 | 106 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 23 | 103 | 106 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 23 | 104 | 105 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 21 | 102 | 101 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 21 | 101 | 99 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 22 | 101 | 101 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 23 | 101 | 105 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 22 | 101 | 103 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 21 | 100 | 83 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 18 | 99 | 102 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 20 | 98 | 98 |
|
|
LB
|
K. De Bruyne | 21 | 111 | 94 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 20 | 97 | 99 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 18 | 97 | 94 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 20 | 97 | 99 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 19 | 96 | 97 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 19 | 96 | 95 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 19 | 96 | 98 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 17 | 94 | 95 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 17 | 93 | 94 |
|
|
CM
|
K. De Bruyne | 18 | 93 | 94 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 18 | 91 | 93 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 18 | 90 | 90 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 16 | 89 | 90 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 16 | 88 | 91 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 18 | 87 | 92 |
|
|
RM
|
K. De Bruyne | 15 | 84 | 88 |
|
|
CAM
|
K. De Bruyne | 14 | 78 | 61 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của K. De Bruyne 24UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, K. De Bruyne 24UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của K. De Bruyne 24UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne
K. De Bruyne