22 Premium Live

K. De Bruyne

CAM 98
CM 98
22PL Belgium 28.6.1991 (35) 20 181cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. De Bruyne
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 97
Chuyền bóng 101
Rê bóng 97
Phòng thủ 76
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 93 97 97 98 98 98 89 89 85 80 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 89 89 85 80 38
Tốc độ 84
Tăng tốc 87
Dứt điểm 95
Lực sút 101
Sút xa 100
Chọn vị trí 98
Vô lê 93
Penalty 93
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 103
Chuyền dài 102
Đá phạt 93
Sút xoáy 99
Rê bóng 98
Giữ bóng 100
Khéo léo 87
Thăng bằng 89
Phản ứng 100
Kèm người 80
Lấy bóng 77
Cắt bóng 78
Đánh đầu 68
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 85
Thể lực 98
Quyết đoán 86
Nhảy 76
Bình tĩnh 99
TM đổ người 33
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 24
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 28
2788
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden) › Dễ chấn thương
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 SSC Napoli
2015 - 2025 Manchester City
2014 - 2015 VfL Wolfsburg
2013 - 2014 Chelsea
2012 - 2013 SV Werder Bremen
2012 - 2012 Chelsea
2012 - 2012 KRC Genk
2009 - 2012 KRC Genk
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
K. De Bruyne 34 125 128 So sánh
CAM
K. De Bruyne 32 121 123 So sánh
LW
K. De Bruyne 31 118 116 So sánh
CAM
K. De Bruyne 31 118 117 So sánh
CM
K. De Bruyne 30 117 111 So sánh
CM
K. De Bruyne 30 117 112 So sánh
CAM
K. De Bruyne 29 114 108 So sánh
CAM
K. De Bruyne 29 114 107 So sánh
CAM
K. De Bruyne 29 114 110 So sánh
CAM
K. De Bruyne 28 113 112 So sánh
CM
K. De Bruyne 28 113 108 So sánh
CM
K. De Bruyne 25 111 113 So sánh
CM
K. De Bruyne 26 109 107 So sánh
CAM
K. De Bruyne 25 106 108 So sánh
CAM
K. De Bruyne 24 105 104 So sánh
CAM
K. De Bruyne 21 104 106 So sánh
CAM
K. De Bruyne 23 103 106 So sánh
CM
K. De Bruyne 23 104 105 So sánh
CM
K. De Bruyne 21 102 101 So sánh
CAM
K. De Bruyne 21 101 99 So sánh
CM
K. De Bruyne 22 101 101 So sánh
CM
K. De Bruyne 23 101 105 So sánh
CAM
K. De Bruyne 22 101 103 So sánh
CAM
K. De Bruyne 22 100 91 So sánh
CM
K. De Bruyne 21 100 83 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 99 102 So sánh
LB
K. De Bruyne 21 111 94 So sánh
CAM
K. De Bruyne 20 97 99 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 97 94 So sánh
CAM
K. De Bruyne 20 97 99 So sánh
CM
K. De Bruyne 19 96 97 So sánh
CAM
K. De Bruyne 19 96 95 So sánh
CAM
K. De Bruyne 19 96 98 So sánh
CAM
K. De Bruyne 17 94 95 So sánh
CAM
K. De Bruyne 17 93 94 So sánh
CM
K. De Bruyne 18 93 94 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 91 93 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 90 90 So sánh
CAM
K. De Bruyne 16 89 90 So sánh
CAM
K. De Bruyne 16 88 91 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 87 92 So sánh
RM
K. De Bruyne 15 84 88 So sánh
CAM
K. De Bruyne 14 78 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. De Bruyne 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. De Bruyne 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. De Bruyne 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.