European Best Stars

K. De Bruyne

CM 104
CF 104
EBS Belgium 28.6.1991 (35) 23 181cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. De Bruyne
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 98
Chuyền bóng 105
Rê bóng 104
Phòng thủ 80
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 97 102 101 103 103 102 95 94 91 86 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 95 94 91 86 23
Tốc độ 96
Tăng tốc 104
Dứt điểm 91
Lực sút 106
Sút xa 105
Chọn vị trí 100
Vô lê 97
Penalty 103
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 106
Chuyền dài 106
Đá phạt 104
Sút xoáy 104
Rê bóng 106
Giữ bóng 104
Khéo léo 103
Thăng bằng 106
Phản ứng 103
Kèm người 79
Lấy bóng 83
Cắt bóng 86
Đánh đầu 78
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 89
Thể lực 105
Quyết đoán 105
Nhảy 84
Bình tĩnh 105
TM đổ người 15
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 9
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 12
2905
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 SSC Napoli
2015 - 2025 Manchester City
2014 - 2015 VfL Wolfsburg
2013 - 2014 Chelsea
2012 - 2013 SV Werder Bremen
2012 - 2012 Chelsea
2012 - 2012 KRC Genk
2009 - 2012 KRC Genk
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
K. De Bruyne 34 125 128 So sánh
CAM
K. De Bruyne 32 121 123 So sánh
LW
K. De Bruyne 31 118 116 So sánh
CAM
K. De Bruyne 31 118 117 So sánh
CM
K. De Bruyne 30 117 111 So sánh
CM
K. De Bruyne 30 117 112 So sánh
CAM
K. De Bruyne 29 114 108 So sánh
CAM
K. De Bruyne 29 114 107 So sánh
CAM
K. De Bruyne 29 114 110 So sánh
CAM
K. De Bruyne 28 113 112 So sánh
CM
K. De Bruyne 28 113 108 So sánh
CM
K. De Bruyne 25 111 113 So sánh
CM
K. De Bruyne 26 109 107 So sánh
CAM
K. De Bruyne 25 106 108 So sánh
CAM
K. De Bruyne 24 105 104 So sánh
CAM
K. De Bruyne 21 104 106 So sánh
CAM
K. De Bruyne 23 103 106 So sánh
CM
K. De Bruyne 21 102 101 So sánh
CAM
K. De Bruyne 21 101 99 So sánh
CM
K. De Bruyne 22 101 101 So sánh
CM
K. De Bruyne 23 101 105 So sánh
CAM
K. De Bruyne 22 101 103 So sánh
CAM
K. De Bruyne 22 100 91 So sánh
CM
K. De Bruyne 21 100 83 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 99 102 So sánh
CAM
K. De Bruyne 20 98 98 So sánh
LB
K. De Bruyne 21 111 94 So sánh
CAM
K. De Bruyne 20 97 99 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 97 94 So sánh
CAM
K. De Bruyne 20 97 99 So sánh
CM
K. De Bruyne 19 96 97 So sánh
CAM
K. De Bruyne 19 96 95 So sánh
CAM
K. De Bruyne 19 96 98 So sánh
CAM
K. De Bruyne 17 94 95 So sánh
CAM
K. De Bruyne 17 93 94 So sánh
CM
K. De Bruyne 18 93 94 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 91 93 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 90 90 So sánh
CAM
K. De Bruyne 16 89 90 So sánh
CAM
K. De Bruyne 16 88 91 So sánh
CAM
K. De Bruyne 18 87 92 So sánh
RM
K. De Bruyne 15 84 88 So sánh
CAM
K. De Bruyne 14 78 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. De Bruyne EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. De Bruyne EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. De Bruyne EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.