25 FCO Superchampions League

M. Desailly

RW 119
ST 117
25FSL France 7.9.1968 (58) 28 185cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Desailly
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 92
Chuyền bóng 108
Rê bóng 107
Phòng thủ 116
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 105 105 106 108 107 112 116 111 113 116 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 116 111 113 116 34
Tốc độ 113
Tăng tốc 111
Dứt điểm 91
Lực sút 102
Sút xa 93
Chọn vị trí 100
Vô lê 73
Penalty 86
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 90
Chuyền dài 120
Đá phạt 87
Sút xoáy 92
Rê bóng 104
Giữ bóng 110
Khéo léo 113
Thăng bằng 120
Phản ứng 114
Kèm người 118
Lấy bóng 115
Cắt bóng 116
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 116
Sức mạnh 119
Thể lực 118
Quyết đoán 118
Nhảy 119
Bình tĩnh 114
TM đổ người 25
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 27
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
3247
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2005 - 2005 Qatar SC
2004 - 2005 Al-Gharafa SC
1998 - 2004 Chelsea
1993 - 1998 Milano FC
1992 - 1993 Olympique de Marseille
1986 - 1992 FC Nantes
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
M. Desailly 35 135 137 So sánh
CDM
M. Desailly 31 120 125 So sánh
RW
M. Desailly 32 121 121 So sánh
GK
M. Desailly 31 122 122 So sánh
CB
M. Desailly 31 119 120 So sánh
CB
M. Desailly 27 111 111 So sánh
CB
M. Desailly 25 109 112 So sánh
CDM
M. Desailly 25 107 109 So sánh
CB
M. Desailly 24 105 102 So sánh
CB
M. Desailly 24 105 101 So sánh
CB
M. Desailly 23 103 98 So sánh
CB
M. Desailly 23 103 97 So sánh
CB
M. Desailly 21 100 99 So sánh
CB
M. Desailly 21 99 92 So sánh
CB
M. Desailly 18 95 86 So sánh
CB
M. Desailly 18 92 87 So sánh
CB
M. Desailly 16 89 85 So sánh
CB
M. Desailly 17 86 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Desailly 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Desailly 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Desailly 25FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.