European Best Stars
M. Desailly
CB
105
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
99
Sút bóng
81
Chuyền bóng
88
Rê bóng
94
Phòng thủ
106
Thể chất
106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
91
89
91
92
91
96
101
96
99
105
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
101
96
99
105
29
Tốc độ
102
Tăng tốc
96
Dứt điểm
74
Lực sút
93
Sút xa
86
Chọn vị trí
85
Vô lê
76
Penalty
78
Chuyền ngắn
94
Tầm nhìn
94
Tạt bóng
69
Chuyền dài
105
Đá phạt
76
Sút xoáy
77
Rê bóng
92
Giữ bóng
96
Khéo léo
97
Thăng bằng
108
Phản ứng
97
Kèm người
108
Lấy bóng
105
Cắt bóng
105
Đánh đầu
111
Xoạc bóng
104
Sức mạnh
109
Thể lực
101
Quyết đoán
108
Nhảy
105
Bình tĩnh
98
TM đổ người
21
TM bắt bóng
24
TM phát bóng
20
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
20
2855
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2005~2005 | 카타르 SC |
| 2004~2005 | 알가라파 SC |
| 1998~2004 |
|
| 1993~1998 |
|
| 1992~1993 |
|
| 1986~1992 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
M. Desailly | 35 | 135 | 137 |
|
|
CDM
|
M. Desailly | 31 | 120 | 125 |
|
|
RW
|
M. Desailly | 32 | 121 | 121 |
|
|
GK
|
M. Desailly | 31 | 122 | 122 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 31 | 119 | 120 |
|
|
RW
|
M. Desailly | 28 | 119 | 118 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 27 | 111 | 111 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 25 | 109 | 112 |
|
|
CDM
|
M. Desailly | 25 | 107 | 109 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 24 | 105 | 102 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 23 | 103 | 98 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 23 | 103 | 97 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 21 | 100 | 99 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 21 | 99 | 92 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 18 | 95 | 86 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 18 | 92 | 87 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 16 | 89 | 85 |
|
|
CB
|
M. Desailly | 17 | 86 | 82 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của M. Desailly EBS thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của M. Desailly EBS kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, M. Desailly EBS khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly
M. Desailly