Warriors of Glory

M. Desailly

GK 122
LB 121
WG France 7.9.1968 (58) 31 185cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Desailly
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 94
Chuyền bóng 106
Rê bóng 109
Phòng thủ 121
Thể chất 122
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 106 104 106 108 107 112 118 113 115 120 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 118 113 115 120 38
Tốc độ 114
Tăng tốc 114
Dứt điểm 89
Lực sút 107
Sút xa 95
Chọn vị trí 98
Vô lê 88
Penalty 87
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 87
Chuyền dài 121
Đá phạt 88
Sút xoáy 94
Rê bóng 106
Giữ bóng 111
Khéo léo 114
Thăng bằng 125
Phản ứng 116
Kèm người 122
Lấy bóng 120
Cắt bóng 120
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 123
Sức mạnh 123
Thể lực 122
Quyết đoán 123
Nhảy 125
Bình tĩnh 121
TM đổ người 29
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 31
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 27
3345
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Siêu cản phá › Nỗ lực đến cùng › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Siêu cản phá

Siêu cản phá

Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2005 - 2005 Qatar SC
2004 - 2005 Al-Gharafa SC
1998 - 2004 Chelsea
1993 - 1998 Milano FC
1992 - 1993 Olympique de Marseille
1986 - 1992 FC Nantes
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
M. Desailly 35 135 137 So sánh
CDM
M. Desailly 31 120 125 So sánh
RW
M. Desailly 32 121 121 So sánh
CB
M. Desailly 31 119 120 So sánh
RW
M. Desailly 28 119 118 So sánh
CB
M. Desailly 27 111 111 So sánh
CB
M. Desailly 25 109 112 So sánh
CDM
M. Desailly 25 107 109 So sánh
CB
M. Desailly 24 105 102 So sánh
CB
M. Desailly 24 105 101 So sánh
CB
M. Desailly 23 103 98 So sánh
CB
M. Desailly 23 103 97 So sánh
CB
M. Desailly 21 100 99 So sánh
CB
M. Desailly 21 99 92 So sánh
CB
M. Desailly 18 95 86 So sánh
CB
M. Desailly 18 92 87 So sánh
CB
M. Desailly 16 89 85 So sánh
CB
M. Desailly 17 86 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Desailly WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Desailly WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Desailly WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.