18 Premium Live Spring

M. Mandžukić

ST 84
LW 79
18s Croatia 21.5.1986 (40) 14 190cm 85kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Mandžukić
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 81
Chuyền bóng 73
Rê bóng 78
Phòng thủ 68
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 84 79 81 79 79 77 74 74 74 75 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 74 74 74 75 27
Tốc độ 75
Tăng tốc 70
Dứt điểm 86
Lực sút 84
Sút xa 67
Chọn vị trí 91
Vô lê 87
Penalty 78
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 76
Tạt bóng 75
Chuyền dài 70
Đá phạt 54
Sút xoáy 67
Rê bóng 80
Giữ bóng 81
Khéo léo 70
Thăng bằng 58
Phản ứng 89
Kèm người 63
Lấy bóng 67
Cắt bóng 69
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 88
Thể lực 84
Quyết đoán 89
Nhảy 86
Bình tĩnh 82
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 15
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 18
2315
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Tinh tế › Phá bẫy việt vị › Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 - 2021 Milano FC
2020 - 2021 Al Duhail
2015 - 2020 Juventus
2014 - 2015 Atlético de Madrid
2012 - 2014 FC Bayern München
2010 - 2012 VfL Wolfsburg
2007 - 2010 GNK Dinamo Zagreb
2005 - 2007 NK Zagreb
2003 - 2005 NK Marsonia Slavonski Brod
2003 - 2004 NK Zeljeznicar Slavonski Brod
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
M. Mandžukić 32 124 122 So sánh
GK
M. Mandžukić 31 122 123 So sánh
ST
M. Mandžukić 30 119 119 So sánh
LM
M. Mandžukić 30 120 118 So sánh
ST
M. Mandžukić 28 115 115 So sánh
ST
M. Mandžukić 15 88 94 So sánh
CAM
M. Mandžukić 15 89 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 14 82 89 So sánh
CDM
M. Mandžukić 14 82 82 So sánh
ST
M. Mandžukić 11 77 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 9 75 75 So sánh
ST
M. Mandžukić 8 72 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Mandžukić 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Mandžukić 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Mandžukić 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.