20 LIVE

M. Mandžukić

ST 72
LW 68
20 Croatia 21.5.1986 (40) 8 190cm 85kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Mandžukić
1
8
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 59
Sút bóng 70
Chuyền bóng 65
Rê bóng 67
Phòng thủ 59
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 72 68 69 68 68 67 64 63 63 65 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
67 64 63 63 65 18
Tốc độ 63
Tăng tốc 55
Dứt điểm 73
Lực sút 74
Sút xa 57
Chọn vị trí 75
Vô lê 75
Penalty 69
Chuyền ngắn 68
Tầm nhìn 68
Tạt bóng 67
Chuyền dài 62
Đá phạt 46
Sút xoáy 59
Rê bóng 68
Giữ bóng 72
Khéo léo 60
Thăng bằng 50
Phản ứng 75
Kèm người 55
Lấy bóng 59
Cắt bóng 59
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 80
Thể lực 65
Quyết đoán 78
Nhảy 75
Bình tĩnh 72
TM đổ người 11
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 7
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 10
1968
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Tinh tế › Xoạc bóng ( AI )
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 - 2021 Milano FC
2020 - 2021 Al Duhail
2015 - 2020 Juventus
2014 - 2015 Atlético de Madrid
2012 - 2014 FC Bayern München
2010 - 2012 VfL Wolfsburg
2007 - 2010 GNK Dinamo Zagreb
2005 - 2007 NK Zagreb
2003 - 2005 NK Marsonia Slavonski Brod
2003 - 2004 NK Zeljeznicar Slavonski Brod
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
M. Mandžukić 32 124 122 So sánh
GK
M. Mandžukić 31 122 123 So sánh
ST
M. Mandžukić 30 119 119 So sánh
LM
M. Mandžukić 30 120 118 So sánh
ST
M. Mandžukić 28 115 115 So sánh
ST
M. Mandžukić 15 88 94 So sánh
ST
M. Mandžukić 14 84 84 So sánh
CAM
M. Mandžukić 15 89 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 14 82 89 So sánh
CDM
M. Mandžukić 14 82 82 So sánh
ST
M. Mandžukić 11 77 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 9 75 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Mandžukić 20 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Mandžukić 20 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Mandžukić 20 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.