Spartan

M. Mandžukić

LM 120
CM 120
SPT Croatia 21.5.1986 (40) 30 190cm 84kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Mandžukić
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 118
Chuyền bóng 103
Rê bóng 114
Phòng thủ 90
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 113 115 112 112 108 102 102 101 102 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 102 102 101 102 35
Tốc độ 111
Tăng tốc 110
Dứt điểm 123
Lực sút 120
Sút xa 108
Chọn vị trí 124
Vô lê 121
Penalty 111
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 99
Chuyền dài 100
Đá phạt 87
Sút xoáy 111
Rê bóng 111
Giữ bóng 120
Khéo léo 108
Thăng bằng 121
Phản ứng 118
Kèm người 88
Lấy bóng 88
Cắt bóng 79
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 97
Sức mạnh 121
Thể lực 118
Quyết đoán 122
Nhảy 123
Bình tĩnh 121
TM đổ người 25
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 22
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 28
3321
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Đánh đầu mạnh › Xoạc bóng ( AI )
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 - 2021 Milano FC
2020 - 2021 Al Duhail
2015 - 2020 Juventus
2014 - 2015 Atlético de Madrid
2012 - 2014 FC Bayern München
2010 - 2012 VfL Wolfsburg
2007 - 2010 GNK Dinamo Zagreb
2005 - 2007 NK Zagreb
2003 - 2005 NK Marsonia Slavonski Brod
2003 - 2004 NK Zeljeznicar Slavonski Brod
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
M. Mandžukić 32 124 122 So sánh
GK
M. Mandžukić 31 122 123 So sánh
ST
M. Mandžukić 30 119 119 So sánh
ST
M. Mandžukić 28 115 115 So sánh
ST
M. Mandžukić 15 88 94 So sánh
ST
M. Mandžukić 14 84 84 So sánh
CAM
M. Mandžukić 15 89 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 14 82 89 So sánh
CDM
M. Mandžukić 14 82 82 So sánh
ST
M. Mandžukić 11 77 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 9 75 75 So sánh
ST
M. Mandžukić 8 72 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Mandžukić SPT có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Mandžukić SPT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Mandžukić SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.