Tournament Champions

M. Mandžukić

ST 88
LM 82
TC Croatia 21.5.1986 (40) 15 190cm 86kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Mandžukić
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 80
Sút bóng 83
Chuyền bóng 73
Rê bóng 81
Phòng thủ 69
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 88 82 84 81 82 78 76 77 77 78 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 76 77 77 78 25
Tốc độ 84
Tăng tốc 76
Dứt điểm 88
Lực sút 85
Sút xa 65
Chọn vị trí 96
Vô lê 93
Penalty 83
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 75
Chuyền dài 58
Đá phạt 52
Sút xoáy 67
Rê bóng 81
Giữ bóng 84
Khéo léo 76
Thăng bằng 62
Phản ứng 93
Kèm người 63
Lấy bóng 67
Cắt bóng 67
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 94
Thể lực 94
Quyết đoán 95
Nhảy 91
Bình tĩnh 87
TM đổ người 17
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 12
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 15
2386
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Tinh tế › Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~2021 AC Milan
2020~2021 알두하일
2015~2020 Juventus F.C
2014~2015 Atletico Madrid
2012~2014 Bayern Munich
2010~2012 VfL Wolfsburg
2007~2010 Dynamo Zagreb
2005~2007 NK 자그레브
2003~2004 NK 젤레즈니차르 슬라본스키 브로드
2003~2005 NK 마르소니아 슬라본스키 브로드
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
M. Mandžukić 32 124 122 So sánh
GK
M. Mandžukić 31 122 123 So sánh
ST
M. Mandžukić 30 119 119 So sánh
LM
M. Mandžukić 30 120 118 So sánh
ST
M. Mandžukić 28 115 115 So sánh
ST
M. Mandžukić 14 84 84 So sánh
CAM
M. Mandžukić 15 89 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 14 82 89 So sánh
CDM
M. Mandžukić 14 82 82 So sánh
ST
M. Mandžukić 11 77 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 9 75 75 So sánh
ST
M. Mandžukić 8 72 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Mandžukić TC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Mandžukić TC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Mandžukić TC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.