M. Mandžukić
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021~2021 |
|
| 2020~2021 | 알두하일 |
| 2015~2020 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2012~2014 |
|
| 2010~2012 |
|
| 2007~2010 |
|
| 2005~2007 | NK 자그레브 |
| 2003~2004 | NK 젤레즈니차르 슬라본스키 브로드 |
| 2003~2005 | NK 마르소니아 슬라본스키 브로드 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
M. Mandžukić | 32 | 124 | 122 |
|
|
GK
|
M. Mandžukić | 31 | 122 | 123 |
|
|
ST
|
M. Mandžukić | 30 | 119 | 119 |
|
|
LM
|
M. Mandžukić | 30 | 120 | 118 |
|
|
ST
|
M. Mandžukić | 15 | 88 | 94 |
|
|
ST
|
M. Mandžukić | 14 | 84 | 84 |
|
|
CAM
|
M. Mandžukić | 15 | 89 | 84 |
|
|
ST
|
M. Mandžukić | 14 | 82 | 89 |
|
|
CDM
|
M. Mandžukić | 14 | 82 | 82 |
|
|
ST
|
M. Mandžukić | 11 | 77 | 84 |
|
|
ST
|
M. Mandžukić | 9 | 75 | 75 |
|
|
ST
|
M. Mandžukić | 8 | 72 | 65 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
M. Mandžukić 25HR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của M. Mandžukić 25HR được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, M. Mandžukić 25HR thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić
M. Mandžukić