25 Heroes

M. Mandžukić

ST 115
25HR Croatia 21.5.1986 (40) 28 191cm 86kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Mandžukić
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 115
Chuyền bóng 97
Rê bóng 112
Phòng thủ 82
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 109 112 108 108 104 96 96 95 96 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 96 96 95 96 32
Tốc độ 106
Tăng tốc 106
Dứt điểm 120
Lực sút 117
Sút xa 105
Chọn vị trí 120
Vô lê 118
Penalty 103
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 92
Chuyền dài 95
Đá phạt 85
Sút xoáy 105
Rê bóng 110
Giữ bóng 117
Khéo léo 105
Thăng bằng 116
Phản ứng 115
Kèm người 78
Lấy bóng 78
Cắt bóng 75
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 116
Thể lực 115
Quyết đoán 119
Nhảy 120
Bình tĩnh 118
TM đổ người 23
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 21
3173
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Nỗ lực đến cùng
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~2021 AC Milan
2020~2021 알두하일
2015~2020 Juventus F.C
2014~2015 Atletico Madrid
2012~2014 Bayern Munich
2010~2012 VfL Wolfsburg
2007~2010 Dynamo Zagreb
2005~2007 NK 자그레브
2003~2004 NK 젤레즈니차르 슬라본스키 브로드
2003~2005 NK 마르소니아 슬라본스키 브로드
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
M. Mandžukić 32 124 122 So sánh
GK
M. Mandžukić 31 122 123 So sánh
ST
M. Mandžukić 30 119 119 So sánh
LM
M. Mandžukić 30 120 118 So sánh
ST
M. Mandžukić 15 88 94 So sánh
ST
M. Mandžukić 14 84 84 So sánh
CAM
M. Mandžukić 15 89 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 14 82 89 So sánh
CDM
M. Mandžukić 14 82 82 So sánh
ST
M. Mandžukić 11 77 84 So sánh
ST
M. Mandžukić 9 75 75 So sánh
ST
M. Mandžukić 8 72 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Mandžukić 25HR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Mandžukić 25HR được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Mandžukić 25HR thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.