23 Premium Live

M. Gregoritsch

ST 89
RW 89
23PLA Austria 18.4.1994 (32) 16 193cm 91kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ M. Gregoritsch
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 71
Sút bóng 89
Chuyền bóng 82
Rê bóng 83
Phòng thủ 56
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 89 84 87 85 83 82 71 70 68 69 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 71 70 68 69 34
Tốc độ 75
Tăng tốc 68
Dứt điểm 92
Lực sút 92
Sút xa 85
Chọn vị trí 93
Vô lê 87
Penalty 76
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 85
Tạt bóng 77
Chuyền dài 78
Đá phạt 87
Sút xoáy 92
Rê bóng 84
Giữ bóng 90
Khéo léo 68
Thăng bằng 66
Phản ứng 90
Kèm người 52
Lấy bóng 55
Cắt bóng 49
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 95
Thể lực 83
Quyết đoán 71
Nhảy 96
Bình tĩnh 84
TM đổ người 28
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 28
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 34
2443
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › TM đấm bóng
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 FC Augsburg
2025 - 2026 Brøndby IF
2022 - 2025 Sport-Club Freiburg
2021 - 2022
2020 - 2022 FC Augsburg
2020 - 2020 FC Schalke 04
2017 - 2020 FC Augsburg
2015 - 2017 Hamburger SV
2015 - 2015 VfL Bochum 1848
2014 - 2015 VfL Bochum 1848
2014 - 2014 TSG Hoffenheim
2013 - 2014
2013 - 2014 FC St. Pauli
2012 - 2013 TSG Hoffenheim II
2012 - 2013 TSG Hoffenheim
2012 - 2012
2011 - 2012
2011 - 2011 TSG Hoffenheim
2010 - 2011
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
M. Gregoritsch 27 114 106 So sánh
LB
M. Gregoritsch 24 111 108 So sánh
ST
M. Gregoritsch 25 110 102 So sánh
CM
M. Gregoritsch 17 93 93 So sánh
RW
M. Gregoritsch 16 95 87 So sánh
ST
M. Gregoritsch 13 81 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Gregoritsch 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Gregoritsch 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Gregoritsch 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.