UEFA EURO 2024

M. Gregoritsch

LB 111
CF 110
EU24 Austria 18.4.1994 (32) 24 193cm 91kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ M. Gregoritsch
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 111
Chuyền bóng 100
Rê bóng 99
Phòng thủ 70
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 110 103 106 103 102 99 87 86 84 84 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 87 86 84 84 30
Tốc độ 105
Tăng tốc 93
Dứt điểm 115
Lực sút 114
Sút xa 103
Chọn vị trí 115
Vô lê 114
Penalty 98
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 100
Tạt bóng 95
Chuyền dài 91
Đá phạt 100
Sút xoáy 111
Rê bóng 97
Giữ bóng 105
Khéo léo 91
Thăng bằng 100
Phản ứng 109
Kèm người 68
Lấy bóng 76
Cắt bóng 53
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 115
Thể lực 108
Quyết đoán 93
Nhảy 102
Bình tĩnh 106
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 24
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
2959
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Sút xoáy
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 FC Augsburg
2025 - 2026 Brøndby IF
2022 - 2025 Sport-Club Freiburg
2021 - 2022
2020 - 2022 FC Augsburg
2020 - 2020 FC Schalke 04
2017 - 2020 FC Augsburg
2015 - 2017 Hamburger SV
2015 - 2015 VfL Bochum 1848
2014 - 2015 VfL Bochum 1848
2014 - 2014 TSG Hoffenheim
2013 - 2014
2013 - 2014 FC St. Pauli
2012 - 2013 TSG Hoffenheim II
2012 - 2013 TSG Hoffenheim
2012 - 2012
2011 - 2012
2011 - 2011 TSG Hoffenheim
2010 - 2011
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
M. Gregoritsch 27 114 106 So sánh
ST
M. Gregoritsch 25 110 102 So sánh
CM
M. Gregoritsch 17 93 93 So sánh
RW
M. Gregoritsch 16 95 87 So sánh
ST
M. Gregoritsch 16 89 83 So sánh
ST
M. Gregoritsch 13 81 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Gregoritsch EU24 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Gregoritsch EU24 được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Gregoritsch EU24 thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.