Path to Glory

M. Gregoritsch

RM 114
ST 114
PTG Austria 18.4.1994 (32) 27 193cm 91kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ M. Gregoritsch
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 102
Sút bóng 115
Chuyền bóng 104
Rê bóng 103
Phòng thủ 71
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 107 110 107 106 102 89 89 87 87 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 89 89 87 87 30
Tốc độ 108
Tăng tốc 96
Dứt điểm 119
Lực sút 119
Sút xa 107
Chọn vị trí 119
Vô lê 118
Penalty 102
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 101
Chuyền dài 92
Đá phạt 103
Sút xoáy 116
Rê bóng 100
Giữ bóng 110
Khéo léo 94
Thăng bằng 104
Phản ứng 113
Kèm người 65
Lấy bóng 77
Cắt bóng 58
Đánh đầu 119
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 120
Thể lực 106
Quyết đoán 101
Nhảy 105
Bình tĩnh 109
TM đổ người 19
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 20
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 19
3051
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › TM đấm bóng
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 FC Augsburg
2025 - 2026 Brøndby IF
2022 - 2025 Sport-Club Freiburg
2021 - 2022
2020 - 2022 FC Augsburg
2020 - 2020 FC Schalke 04
2017 - 2020 FC Augsburg
2015 - 2017 Hamburger SV
2015 - 2015 VfL Bochum 1848
2014 - 2015 VfL Bochum 1848
2014 - 2014 TSG Hoffenheim
2013 - 2014
2013 - 2014 FC St. Pauli
2012 - 2013 TSG Hoffenheim II
2012 - 2013 TSG Hoffenheim
2012 - 2012
2011 - 2012
2011 - 2011 TSG Hoffenheim
2010 - 2011
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
M. Gregoritsch 24 111 108 So sánh
ST
M. Gregoritsch 25 110 102 So sánh
CM
M. Gregoritsch 17 93 93 So sánh
RW
M. Gregoritsch 16 95 87 So sánh
ST
M. Gregoritsch 16 89 83 So sánh
ST
M. Gregoritsch 13 81 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Gregoritsch PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Gregoritsch PTG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Gregoritsch PTG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.