ICON The Moment

M. Owen

ST 121
ICONTM England 14.12.1979 (47) 31 173cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Owen
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 128
Sút bóng 123
Chuyền bóng 105
Rê bóng 120
Phòng thủ 73
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 121 119 120 117 116 108 93 98 95 89 45
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 93 98 95 89 45
Tốc độ 129
Tăng tốc 127
Dứt điểm 128
Lực sút 121
Sút xa 117
Chọn vị trí 127
Vô lê 121
Penalty 121
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 103
Chuyền dài 90
Đá phạt 103
Sút xoáy 121
Rê bóng 120
Giữ bóng 119
Khéo léo 127
Thăng bằng 123
Phản ứng 124
Kèm người 70
Lấy bóng 68
Cắt bóng 68
Đánh đầu 117
Xoạc bóng 69
Sức mạnh 108
Thể lực 118
Quyết đoán 99
Nhảy 126
Bình tĩnh 126
TM đổ người 36
TM bắt bóng 38
TM phát bóng 33
TM phản xạ 35
TM chọn vị trí 33
3382
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2013 Stoke City
2009~2012 Manchester United
2005~2009 Aalborg BK
2004~2005 Real Madrid
1997~2004 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Owen 30 118 112 So sánh
ST
M. Owen 30 118 115 So sánh
ST
M. Owen 29 117 112 So sánh
ST
M. Owen 28 115 109 So sánh
ST
M. Owen 25 111 107 So sánh
ST
M. Owen 25 108 98 So sánh
ST
M. Owen 25 108 108 So sánh
ST
M. Owen 24 106 99 So sánh
ST
M. Owen 22 101 98 So sánh
CM
M. Owen 21 102 93 So sánh
ST
M. Owen 18 95 87 So sánh
ST
M. Owen 18 94 89 So sánh
ST
M. Owen 17 90 85 So sánh
ST
M. Owen 16 85 80 So sánh
ST
M. Owen 6 68 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Owen ICONTM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Owen ICONTM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Owen ICONTM thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.