Warriors of Glory

M. Owen

ST 118
CF 118
WG England 14.12.1979 (47) 30 173cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Owen
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 117
Chuyền bóng 99
Rê bóng 119
Phòng thủ 67
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 115 117 113 113 103 88 93 90 83 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 88 93 90 83 39
Tốc độ 125
Tăng tốc 125
Dứt điểm 121
Lực sút 118
Sút xa 110
Chọn vị trí 123
Vô lê 118
Penalty 113
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 95
Chuyền dài 86
Đá phạt 96
Sút xoáy 118
Rê bóng 119
Giữ bóng 118
Khéo léo 124
Thăng bằng 118
Phản ứng 121
Kèm người 63
Lấy bóng 62
Cắt bóng 62
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 100
Thể lực 115
Quyết đoán 93
Nhảy 120
Bình tĩnh 124
TM đổ người 28
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 31
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 30
3213
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 - 2013 Stoke City
2009 - 2012 Manchester United
2005 - 2009 Newcastle United
2004 - 2005 Real Madrid
1997 - 2004 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Owen 31 121 118 So sánh
ST
M. Owen 30 118 112 So sánh
ST
M. Owen 29 117 112 So sánh
ST
M. Owen 28 115 109 So sánh
ST
M. Owen 25 111 107 So sánh
ST
M. Owen 25 108 98 So sánh
ST
M. Owen 25 108 108 So sánh
ST
M. Owen 24 106 99 So sánh
ST
M. Owen 22 101 98 So sánh
CM
M. Owen 21 102 93 So sánh
ST
M. Owen 18 95 87 So sánh
ST
M. Owen 18 94 89 So sánh
ST
M. Owen 17 90 85 So sánh
ST
M. Owen 16 85 80 So sánh
ST
M. Owen 6 68 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Owen WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Owen WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Owen WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.