Top Transfer

M. Owen

ST 90
TT England 14.12.1979 (47) 17 173cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Owen
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 91
Chuyền bóng 71
Rê bóng 91
Phòng thủ 39
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 90 88 90 86 85 76 58 64 62 54 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76 58 64 62 54 23
Tốc độ 97
Tăng tốc 98
Dứt điểm 96
Lực sút 88
Sút xa 85
Chọn vị trí 95
Vô lê 91
Penalty 92
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 68
Chuyền dài 54
Đá phạt 73
Sút xoáy 78
Rê bóng 93
Giữ bóng 89
Khéo léo 91
Thăng bằng 90
Phản ứng 93
Kèm người 34
Lấy bóng 36
Cắt bóng 29
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 35
Sức mạnh 74
Thể lực 85
Quyết đoán 46
Nhảy 89
Bình tĩnh 90
TM đổ người 12
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 15
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 15
2306
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2013 Stoke City
2009~2012 Manchester United
2005~2009 Aalborg BK
2004~2005 Real Madrid
1997~2004 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Owen 31 121 118 So sánh
ST
M. Owen 30 118 112 So sánh
ST
M. Owen 30 118 115 So sánh
ST
M. Owen 29 117 112 So sánh
ST
M. Owen 28 115 109 So sánh
ST
M. Owen 25 111 107 So sánh
ST
M. Owen 25 108 98 So sánh
ST
M. Owen 25 108 108 So sánh
ST
M. Owen 24 106 99 So sánh
ST
M. Owen 22 101 98 So sánh
CM
M. Owen 21 102 93 So sánh
ST
M. Owen 18 95 87 So sánh
ST
M. Owen 18 94 89 So sánh
ST
M. Owen 16 85 80 So sánh
ST
M. Owen 6 68 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Owen TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Owen TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Owen TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.