Liverpool Ambassador

M. Owen

CM 102
ST 101
LA England 14.12.1979 (47) 21 173cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Owen
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 103
Chuyền bóng 82
Rê bóng 101
Phòng thủ 37
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 101 99 101 97 96 84 63 71 67 57 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 63 71 67 57 23
Tốc độ 110
Tăng tốc 107
Dứt điểm 109
Lực sút 100
Sút xa 99
Chọn vị trí 108
Vô lê 96
Penalty 93
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 82
Chuyền dài 58
Đá phạt 81
Sút xoáy 93
Rê bóng 100
Giữ bóng 102
Khéo léo 106
Thăng bằng 99
Phản ứng 104
Kèm người 32
Lấy bóng 34
Cắt bóng 27
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 38
Sức mạnh 81
Thể lực 93
Quyết đoán 61
Nhảy 96
Bình tĩnh 103
TM đổ người 10
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 13
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 13
2539
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xoáy › Cá nhân › Ăn vạ
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 - 2013 Stoke City
2009 - 2012 Manchester United
2005 - 2009 Newcastle United
2004 - 2005 Real Madrid
1997 - 2004 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Owen 31 121 118 So sánh
ST
M. Owen 30 118 112 So sánh
ST
M. Owen 30 118 115 So sánh
ST
M. Owen 29 117 112 So sánh
ST
M. Owen 28 115 109 So sánh
ST
M. Owen 25 111 107 So sánh
ST
M. Owen 25 108 98 So sánh
ST
M. Owen 25 108 108 So sánh
ST
M. Owen 24 106 99 So sánh
ST
M. Owen 22 101 98 So sánh
ST
M. Owen 18 95 87 So sánh
ST
M. Owen 18 94 89 So sánh
ST
M. Owen 17 90 85 So sánh
ST
M. Owen 16 85 80 So sánh
ST
M. Owen 6 68 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Owen LA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Owen LA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Owen LA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.