M. Owen
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Cá nhân
Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.
Ăn vạ
Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2012 - 2013 | Stoke City |
| 2009 - 2012 | Manchester United |
| 2005 - 2009 | Newcastle United |
| 2004 - 2005 | Real Madrid |
| 1997 - 2004 | Liverpool |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
M. Owen | 31 | 121 | 118 |
|
|
ST
|
M. Owen | 30 | 118 | 112 |
|
|
ST
|
M. Owen | 30 | 118 | 115 |
|
|
ST
|
M. Owen | 29 | 117 | 112 |
|
|
ST
|
M. Owen | 28 | 115 | 109 |
|
|
ST
|
M. Owen | 25 | 111 | 107 |
|
|
ST
|
M. Owen | 25 | 108 | 98 |
|
|
ST
|
M. Owen | 25 | 108 | 108 |
|
|
ST
|
M. Owen | 24 | 106 | 99 |
|
|
ST
|
M. Owen | 22 | 101 | 98 |
|
|
ST
|
M. Owen | 18 | 95 | 87 |
|
|
ST
|
M. Owen | 18 | 94 | 89 |
|
|
ST
|
M. Owen | 17 | 90 | 85 |
|
|
ST
|
M. Owen | 16 | 85 | 80 |
|
|
ST
|
M. Owen | 6 | 68 | 67 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
M. Owen LA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của M. Owen LA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, M. Owen LA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen
M. Owen