Tournament Champions

M. Owen

ST 68
TC England 14.12.1979 (47) 6 173cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Owen
1
6
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 78
Sút bóng 72
Chuyền bóng 70
Rê bóng 66
Phòng thủ 26
Thể chất 58
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
68 68 69 69 69 68 62 47 51 47 40 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
62 47 51 47 40 18
Tốc độ 84
Tăng tốc 72
Dứt điểm 72
Lực sút 80
Sút xa 62
Chọn vị trí 71
Vô lê 71
Penalty 87
Chuyền ngắn 76
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 69
Chuyền dài 50
Đá phạt 68
Sút xoáy 74
Rê bóng 64
Giữ bóng 66
Khéo léo 79
Thăng bằng 79
Phản ứng 59
Kèm người 14
Lấy bóng 31
Cắt bóng 27
Đánh đầu 62
Xoạc bóng 13
Sức mạnh 52
Thể lực 67
Quyết đoán 59
Nhảy 78
Bình tĩnh 85
TM đổ người 10
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 13
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 13
1913
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2013 Stoke City
2009~2012 Manchester United
2005~2009 Aalborg BK
2004~2005 Real Madrid
1997~2004 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Owen 31 121 118 So sánh
ST
M. Owen 30 118 112 So sánh
ST
M. Owen 30 118 115 So sánh
ST
M. Owen 29 117 112 So sánh
ST
M. Owen 28 115 109 So sánh
ST
M. Owen 25 111 107 So sánh
ST
M. Owen 25 108 98 So sánh
ST
M. Owen 25 108 108 So sánh
ST
M. Owen 24 106 99 So sánh
ST
M. Owen 22 101 98 So sánh
CM
M. Owen 21 102 93 So sánh
ST
M. Owen 18 95 87 So sánh
ST
M. Owen 18 94 89 So sánh
ST
M. Owen 17 90 85 So sánh
ST
M. Owen 16 85 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Owen TC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Owen TC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Owen TC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.