LEGENDARY NUMBERS

M. Owen

ST 106
LN England 14.12.1979 (47) 24 173cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Owen
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 106
Chuyền bóng 89
Rê bóng 106
Phòng thủ 50
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 106 104 106 102 101 92 74 79 76 68 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 74 79 76 68 25
Tốc độ 114
Tăng tốc 112
Dứt điểm 112
Lực sút 105
Sút xa 100
Chọn vị trí 113
Vô lê 102
Penalty 96
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 84
Chuyền dài 70
Đá phạt 86
Sút xoáy 103
Rê bóng 106
Giữ bóng 106
Khéo léo 111
Thăng bằng 106
Phản ứng 110
Kèm người 43
Lấy bóng 46
Cắt bóng 49
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 88
Thể lực 99
Quyết đoán 80
Nhảy 104
Bình tĩnh 109
TM đổ người 16
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 13
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 13
2758
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~2013 Stoke City
2009~2012 Manchester United
2005~2009 Newcastle United
2004~2005 Real Madrid
1997~2004 Liverpool
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
M. Owen 31 121 118 So sánh
ST
M. Owen 30 118 112 So sánh
ST
M. Owen 30 118 115 So sánh
ST
M. Owen 29 117 112 So sánh
ST
M. Owen 28 115 109 So sánh
ST
M. Owen 25 111 107 So sánh
ST
M. Owen 25 108 98 So sánh
ST
M. Owen 25 108 108 So sánh
ST
M. Owen 22 101 98 So sánh
CM
M. Owen 21 102 93 So sánh
ST
M. Owen 18 95 87 So sánh
ST
M. Owen 18 94 89 So sánh
ST
M. Owen 17 90 85 So sánh
ST
M. Owen 16 85 80 So sánh
ST
M. Owen 6 68 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Owen LN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Owen LN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Owen LN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.