21 Premium Live

M. Salah

RW 93
RB 90
21PL Egypt 15.6.1992 (34) 18 175cm 71kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ M. Salah
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 92
Chuyền bóng 87
Rê bóng 95
Phòng thủ 55
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 91 93 93 93 92 87 75 78 74 66 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 75 78 74 66 34
Tốc độ 96
Tăng tốc 95
Dứt điểm 96
Lực sút 88
Sút xa 90
Chọn vị trí 96
Vô lê 88
Penalty 92
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 86
Chuyền dài 82
Đá phạt 77
Sút xoáy 89
Rê bóng 96
Giữ bóng 95
Khéo léo 96
Thăng bằng 96
Phản ứng 97
Kèm người 49
Lấy bóng 54
Cắt bóng 64
Đánh đầu 68
Xoạc bóng 52
Sức mạnh 82
Thể lực 91
Quyết đoán 72
Nhảy 77
Bình tĩnh 96
TM đổ người 28
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 24
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 25
2572
Chỉ số ẩn: › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Cá nhân
Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017 Liverpool
2016 - 2017 AS Roma
2015 - 2016 AS Roma
2015 - 2015 Chelsea
2015 - 2015 Fiorentina
2014 - 2015 Chelsea
2012 - 2014 FC Basel 1893
2010 - 2012 Al Mokawloon Al Arab SC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
M. Salah 32 122 125 So sánh
RW
M. Salah 32 121 121 So sánh
RM
M. Salah 32 121 123 So sánh
RW
M. Salah 31 120 122 So sánh
RW
M. Salah 31 119 120 So sánh
RW
M. Salah 29 115 117 So sánh
RW
M. Salah 28 114 111 So sánh
RW
M. Salah 27 112 112 So sánh
RW
M. Salah 27 112 111 So sánh
RW
M. Salah 27 111 111 So sánh
RW
M. Salah 25 108 108 So sánh
RW
M. Salah 23 107 104 So sánh
RW
M. Salah 24 105 99 So sánh
RM
M. Salah 23 104 103 So sánh
RW
M. Salah 21 101 88 So sánh
RW
M. Salah 21 100 93 So sánh
RW
M. Salah 20 100 100 So sánh
RW
M. Salah 20 99 99 So sánh
RW
M. Salah 20 98 97 So sánh
RW
M. Salah 20 98 97 So sánh
RW
M. Salah 19 96 92 So sánh
RW
M. Salah 18 95 96 So sánh
RW
M. Salah 18 95 95 So sánh
RW
M. Salah 18 93 90 So sánh
RW
M. Salah 19 93 90 So sánh
CF
M. Salah 16 98 89 So sánh
CF
M. Salah 17 97 89 So sánh
RW
M. Salah 18 92 90 So sánh
LW
M. Salah 16 92 87 So sánh
RW
M. Salah 16 89 86 So sánh
ST
M. Salah 16 91 84 So sánh
RW
M. Salah 15 86 87 So sánh
RW
M. Salah 12 82 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Salah 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Salah 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Salah 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.