M. Salah
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Bấm bóng ( AI )
Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2017~ |
|
| 2016~2017 |
|
| 2015~2015 |
|
| 2015~2016 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2014~2016 |
|
| 2012~2014 |
|
| 2010~2012 | 알모칼룬 알아랍 SC |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RW
|
M. Salah | 32 | 122 | 125 |
|
|
RW
|
M. Salah | 32 | 121 | 121 |
|
|
RM
|
M. Salah | 32 | 121 | 123 |
|
|
RW
|
M. Salah | 31 | 120 | 122 |
|
|
RW
|
M. Salah | 31 | 119 | 120 |
|
|
RW
|
M. Salah | 29 | 115 | 117 |
|
|
RW
|
M. Salah | 28 | 114 | 111 |
|
|
RW
|
M. Salah | 27 | 112 | 111 |
|
|
RW
|
M. Salah | 27 | 111 | 111 |
|
|
RW
|
M. Salah | 25 | 108 | 108 |
|
|
RW
|
M. Salah | 23 | 107 | 104 |
|
|
RW
|
M. Salah | 24 | 105 | 99 |
|
|
RM
|
M. Salah | 23 | 104 | 103 |
|
|
RW
|
M. Salah | 21 | 101 | 88 |
|
|
RW
|
M. Salah | 21 | 100 | 93 |
|
|
RW
|
M. Salah | 20 | 100 | 100 |
|
|
RW
|
M. Salah | 20 | 99 | 99 |
|
|
RW
|
M. Salah | 20 | 98 | 97 |
|
|
RW
|
M. Salah | 20 | 98 | 97 |
|
|
RW
|
M. Salah | 19 | 96 | 92 |
|
|
RW
|
M. Salah | 18 | 95 | 96 |
|
|
RW
|
M. Salah | 18 | 95 | 95 |
|
|
RW
|
M. Salah | 18 | 93 | 90 |
|
|
RW
|
M. Salah | 18 | 93 | 91 |
|
|
RW
|
M. Salah | 19 | 93 | 90 |
|
|
CF
|
M. Salah | 16 | 98 | 89 |
|
|
CF
|
M. Salah | 17 | 97 | 89 |
|
|
RW
|
M. Salah | 18 | 92 | 90 |
|
|
LW
|
M. Salah | 16 | 92 | 87 |
|
|
RW
|
M. Salah | 16 | 89 | 86 |
|
|
ST
|
M. Salah | 16 | 91 | 84 |
|
|
RW
|
M. Salah | 15 | 86 | 87 |
|
|
RW
|
M. Salah | 12 | 82 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
M. Salah BLD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của M. Salah BLD được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, M. Salah BLD thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah
M. Salah